Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 5 năm 2028

Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Mậu Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 5 · 2028Âm lịch tháng 4 – 5 · năm Mậu Thân
Hôm nay: 07/11 · 29/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1 7 Bính Tuất Ngày Quốc tế Lao động 2 8 Đinh Hợi Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh) 3 9 Mậu Tý Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội) 4 10 Kỷ Sửu Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc) 5 11 Canh Dần Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818) 6 12 Tân Mão Lập hạ 7 13 Nhâm Thìn Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954) 8 14 Quý Tị Lập hạ 9 15 Giáp Ngọ Lễ Phật Đản 10 16 Ất Mùi Lập hạ 11 17 Bính Thân Lập hạ 12 18 Đinh Dậu Lập hạ 13 19 Mậu Tuất Lập hạ 14 20 Kỷ Hợi Lập hạ 15 21 Canh Tý Ngày thành lập Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (15.5.1941) 16 22 Tân Sửu Lập hạ 17 23 Nhâm Dần Ngày Xã hội Thông tin Thế giới 18 24 Quý Mão Lập hạ 19 25 Giáp Thìn Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890) 20 26 Ất Tị Tiểu mãn 21 27 Bính Ngọ Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển 22 28 Đinh Mùi Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001) 23 29 Mậu Thân Tiểu mãn 24 1/5 Kỷ Dậu Tiểu mãn 25 2 Canh Tuất Tiểu mãn 26 3 Tân Hợi Tiểu mãn 27 4 Nhâm Tý Tiểu mãn 28 5 Quý Sửu Tết Đoan Ngọ 29 6 Giáp Dần Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc 30 7 Ất Mão Tiểu mãn 31 8 Bính Thìn Ngày Thế giới không thuốc lá 1 9 Đinh Tị Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 10 Mậu Ngọ Tiểu mãn 3 11 Kỷ Mùi Tiểu mãn 4 12 Canh Thân Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược 5 13 Tân Dậu Ngày Môi trường Thế giới 6 14 Nhâm Tuất Mang chủng 7 15 Quý Hợi Mang chủng 8 16 Giáp Tý Mang chủng 9 17 Ất Sửu Mang chủng 10 18 Bính Dần Mang chủng 11 19 Đinh Mão Mang chủng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả