Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Thứ tư, ngày 17/05/2028

Ngày 23 tháng Tư năm Mậu Thân · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tị

Cả tuần
Tháng 5 · 2028
17
Thứ tư
Ngày Hắc đạo
Ngày Xã hội Thông tin Thế giới

“Định kiến là điều những thằng ngu sử dụng làm lý lẽ.” — Voltaire

23
Tháng Tư
Năm Mậu Thân
Tiết Lập hạ
Ngày Hắc đạo — nên cân nhắc
Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng
Ngày
Nhâm Dần tháng Đinh Tị · năm Mậu Thân
Mệnh ngày
Kim Bạch Kim
Trực
Thu
Nhị thập bát tú
Sao Sâm Thủy Viên Tốt
Khổng Minh
Thuần Dương Xấu
Tiết khí
Lập hạ từ 06h12 ngày 05/05/2028 đến 19h08 ngày 20/05/2028
Ngày kỵ
Nguyệt kỵ

Giờ trong ngày

Giờ Hoàng đạo (tốt)
Canh Tý23h–1h Thanh Long
Tân Sửu1h–3h Minh Đường
Giáp Thìn7h–9h Kim Quỹ
Ất Tị9h–11h Bảo Quang
Đinh Mùi13h–15h Ngọc Đường
Canh Tuất19h–21h Tư Mệnh
Giờ Hắc đạo (xấu)
Nhâm Dần3h–5h Thiên Hình
Quý Mão5h–7h Chu Tước
Bính Ngọ11h–13h Bạch Hổ
Mậu Thân15h–17h Thiên Lao
Kỷ Dậu17h–19h Nguyên Vũ
Tân Hợi21h–23h Câu Trận

Hướng xuất hành

Hỷ thần · may mắnNam
Tài thần · tiền tàiTây

Tuổi xung khắc

Xung ngày
Canh Thân Bính Thân Bính Dần
Xung tháng
Kỷ Hợi Quý Hợi Quý Sửu Quý Tị Quý Mùi

Sao tốt 3 sao

  • Minh tinh Tốt mọi việc
  • Kính Tâm Tốt đối với an táng
  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Sao xấu 10 sao

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Kiếp sát Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa
  • Địa phá Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
  • Thiên ôn Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
  • Nguyệt Hỏa Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp
  • Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc
  • Trùng phục Kỵ giá thú; an táng
  • Thổ cẩm Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng
  • Ly sàng Kỵ cưới hỏi
  • Độc Hỏa Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Giải thích chi tiết

Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Kim Bạch Kim

Ngày: Nhâm Dần; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật).Nạp âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Bính Thân, Canh Thân.Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Ngày kỵ

Ngày 17-05-2028 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Sâm
Ngũ hành:
Thủy
Động vật:
Viên (con vượn)SÂM THỦY VIÊN: Đỗ Mậu: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

- Kiêng cữ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

- Ngoại lệ: Sao Sâm gặp ngày Tuất đăng viên, cầu công danh hiển hách.

Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia,

Văn tinh triều diệu, đại quang hoa,

Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng,

Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa.

Khai môn, phóng thủy gia quan chức,

Phòng phòng tôn tử kiến điền gia,

Hôn nhân hứa định tao hình khắc,

Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa.

Nhân thần

Ngày 17-05-2028 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.Ngày 23 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần
Tháng âm: 4
Vị trí: Táo
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Nhâm Dần
Vị trí: Thương khố, Táo, Phòng, nội Nam
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Nam phía trong nhà kho, phòng bếp và phòng của thai phụ. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
11h-13h
23h- 1h
Tốc hỷ: TỐT
Tốc hỷ mọi việc mỹ miều
Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam
Mất của chẳng phải đi tìm
Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài
Hành nhân thì được gặp người
Việc quan việc sự ấy thời cùng hay
Bệnh tật thì được qua ngày
Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
1h-3h
13h-15h
Lưu niên: XẤU
Lưu niên mọi việc khó thay
Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên
Việc quan phải hoãn mới yên
Hành nhân đang tính đường nên chưa về
Mất của phương Hỏa tìm đi
Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.
3h-5h
15h-17h
Xích khẩu: XẤU
Xích khẩu lắm chuyên thị phi
Đề phòng ta phải lánh đi mới là
Mất của kíp phải dò la
Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh
Gia trạch lắm việc bất bình
Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.
5h-7h
17h-19h
Tiểu cát: TỐT
Tiểu cát mọi việc tốt tươi
Người ta đem đến tin vui điều lành
Mất của Phương Tây rành rành
Hành nhân xem đã hành trình đến nơi
Bệnh tật sửa lễ cầu trời
Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
7h-9h
19h-21h
Không vong/Tuyệt lộ: XẤU
Không vong lặng tiếng im hơi
Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà
Mất của tìm chẳng thấy ra
Việc quan sự xấu ấy là Hình thương
Bệnh tật ắt phải lo lường
Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
9h-11h
21h-23h
Đại An: TỐT
Đại an mọi việc tốt thay
Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài
Mất của đi chửa xa xôi
Tình hình gia trạch ấy thời bình yên
Hành nhân chưa trở lại miền
Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo
Buôn bán vốn trở lại mau
Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thuần Dương (Xấu) Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành.* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Bành tổ bách kỵ
Ngày Nhâm
NHÂM bất ương thủy nan canh đê phòng
Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê
Ngày Dần
DẦN bất tế tự quỷ thần bất thường
Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

Thông tin mang tính tham khảo theo lịch pháp dân gian.