Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2028
Tháng 5 – 5 âm lịch, năm Mậu Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
6
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
7
Ất Mão
Tiểu mãn
31
8
Bính Thìn
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
9
Đinh Tị
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
10
Mậu Ngọ
Tiểu mãn
3
11
Kỷ Mùi
Tiểu mãn
4
12
Canh Thân
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
13
Tân Dậu
Ngày Môi trường Thế giới
6
14
Nhâm Tuất
Mang chủng
7
15
Quý Hợi
Mang chủng
8
16
Giáp Tý
Mang chủng
9
17
Ất Sửu
Mang chủng
10
18
Bính Dần
Mang chủng
11
19
Đinh Mão
Mang chủng
12
20
Mậu Thìn
Mang chủng
13
21
Kỷ Tị
Mang chủng
14
22
Canh Ngọ
Mang chủng
15
23
Tân Mùi
Mang chủng
16
24
Nhâm Thân
Mang chủng
17
25
Quý Dậu
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
26
Giáp Tuất
Mang chủng
19
27
Ất Hợi
Mang chủng
20
28
Bính Tý
Ngày Tị nạn Thế giới
21
29
Đinh Sửu
Hạ chí
22
30
Mậu Dần
Hạ chí
23
1/5N
Kỷ Mão
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
2
Canh Thìn
Hạ chí
25
3
Tân Tị
Hạ chí
26
4
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
5
Quý Mùi
Tết Đoan Ngọ
28
6
Giáp Thân
Ngày Gia đình Việt Nam
29
7
Ất Dậu
Hạ chí
30
8
Bính Tuất
Hạ chí
1
9
Đinh Hợi
Hạ chí
2
10
Mậu Tý
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
11
Kỷ Sửu
Hạ chí
4
12
Canh Dần
Hạ chí
5
13
Tân Mão
Hạ chí
6
14
Nhâm Thìn
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
15
Quý Tị
Tiểu thử
8
16
Giáp Ngọ
Tiểu thử
9
17
Ất Mùi
Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả