Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2046
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Bính Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
23
Đinh Hợi
Tiểu mãn
29
24
Mậu Tý
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
25
Kỷ Sửu
Tiểu mãn
31
26
Canh Dần
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
27
Tân Mão
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
28
Nhâm Thìn
Tiểu mãn
3
29
Quý Tị
Tiểu mãn
4
1/5
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
2
Ất Mùi
Ngày Môi trường Thế giới
6
3
Bính Thân
Mang chủng
7
4
Đinh Dậu
Mang chủng
8
5
Mậu Tuất
Tết Đoan Ngọ
9
6
Kỷ Hợi
Mang chủng
10
7
Canh Tý
Mang chủng
11
8
Tân Sửu
Mang chủng
12
9
Nhâm Dần
Mang chủng
13
10
Quý Mão
Mang chủng
14
11
Giáp Thìn
Mang chủng
15
12
Ất Tị
Mang chủng
16
13
Bính Ngọ
Mang chủng
17
14
Đinh Mùi
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
15
Mậu Thân
Mang chủng
19
16
Kỷ Dậu
Mang chủng
20
17
Canh Tuất
Ngày Tị nạn Thế giới
21
18
Tân Hợi
Hạ chí
22
19
Nhâm Tý
Hạ chí
23
20
Quý Sửu
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
21
Giáp Dần
Hạ chí
25
22
Ất Mão
Hạ chí
26
23
Bính Thìn
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
24
Đinh Tị
Hạ chí
28
25
Mậu Ngọ
Ngày Gia đình Việt Nam
29
26
Kỷ Mùi
Hạ chí
30
27
Canh Thân
Hạ chí
1
28
Tân Dậu
Hạ chí
2
29
Nhâm Tuất
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
30
Quý Hợi
Hạ chí
4
1/6
Giáp Tý
Hạ chí
5
2
Ất Sửu
Hạ chí
6
3
Bính Dần
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
4
Đinh Mão
Tiểu thử
8
5
Mậu Thìn
Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả