Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2046
Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Bính Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
25
22
Ất Mão
Hạ chí
26
23
Bính Thìn
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
24
Đinh Tị
Hạ chí
28
25
Mậu Ngọ
Ngày Gia đình Việt Nam
29
26
Kỷ Mùi
Hạ chí
30
27
Canh Thân
Hạ chí
1
28
Tân Dậu
Hạ chí
2
29
Nhâm Tuất
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
30
Quý Hợi
Hạ chí
4
1/6
Giáp Tý
Hạ chí
5
2
Ất Sửu
Hạ chí
6
3
Bính Dần
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
4
Đinh Mão
Tiểu thử
8
5
Mậu Thìn
Tiểu thử
9
6
Kỷ Tị
Tiểu thử
10
7
Canh Ngọ
Tiểu thử
11
8
Tân Mùi
Ngày Dân số Thế giới
12
9
Nhâm Thân
Tiểu thử
13
10
Quý Dậu
Tiểu thử
14
11
Giáp Tuất
Tiểu thử
15
12
Ất Hợi
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
13
Bính Tý
Tiểu thử
17
14
Đinh Sửu
Tiểu thử
18
15
Mậu Dần
Tiểu thử
19
16
Kỷ Mão
Tiểu thử
20
17
Canh Thìn
Tiểu thử
21
18
Tân Tị
Tiểu thử
22
19
Nhâm Ngọ
Đại thử
23
20
Quý Mùi
Đại thử
24
21
Giáp Thân
Đại thử
25
22
Ất Dậu
Đại thử
26
23
Bính Tuất
Đại thử
27
24
Đinh Hợi
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
25
Mậu Tý
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
26
Kỷ Sửu
Đại thử
30
27
Canh Dần
Đại thử
31
28
Tân Mão
Đại thử
1
29
Nhâm Thìn
Đại thử
2
1/7
Quý Tị
Đại thử
3
2
Giáp Ngọ
Đại thử
4
3
Ất Mùi
Đại thử
5
4
Bính Thân
Đại thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả