Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2046
Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Bính Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
25
Kỷ Mùi
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
26
Canh Thân
Ngày Quốc tế Lao động
2
27
Tân Dậu
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
3
28
Nhâm Tuất
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
29
Quý Hợi
Cốc vũ
5
30
Giáp Tý
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
1/4
Ất Sửu
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
7
2
Bính Dần
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
3
Đinh Mão
Lập hạ
9
4
Mậu Thìn
Lập hạ
10
5
Kỷ Tị
Lập hạ
11
6
Canh Ngọ
Lập hạ
12
7
Tân Mùi
Lập hạ
13
8
Nhâm Thân
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
14
9
Quý Dậu
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
15
10
Giáp Tuất
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
16
11
Ất Hợi
Lập hạ
17
12
Bính Tý
Ngày Xã hội Thông tin Thế giới
18
13
Đinh Sửu
Lập hạ
19
14
Mậu Dần
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
20
15
Kỷ Mão
Lễ Phật Đản
21
16
Canh Thìn
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
22
17
Tân Tị
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
23
18
Nhâm Ngọ
Tiểu mãn
24
19
Quý Mùi
Tiểu mãn
25
20
Giáp Thân
Tiểu mãn
26
21
Ất Dậu
Tiểu mãn
27
22
Bính Tuất
Tiểu mãn
28
23
Đinh Hợi
Tiểu mãn
29
24
Mậu Tý
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
25
Kỷ Sửu
Tiểu mãn
31
26
Canh Dần
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
27
Tân Mão
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
28
Nhâm Thìn
Tiểu mãn
3
29
Quý Tị
Tiểu mãn
4
1/5
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
2
Ất Mùi
Ngày Môi trường Thế giới
6
3
Bính Thân
Mang chủng
7
4
Đinh Dậu
Mang chủng
8
5
Mậu Tuất
Tết Đoan Ngọ
9
6
Kỷ Hợi
Mang chủng
10
7
Canh Tý
Mang chủng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả