Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2046
Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Bính Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
19
Giáp Thân
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
27
20
Ất Dậu
Xuân phân
28
21
Bính Tuất
Xuân phân
29
22
Đinh Hợi
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
30
23
Mậu Tý
Xuân phân
31
24
Kỷ Sửu
Xuân phân
1
25
Canh Dần
Ngày Cá Tháng Tư
2
26
Tân Mão
Xuân phân
3
27
Nhâm Thìn
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
4
28
Quý Tị
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
29
Giáp Ngọ
Thanh minh
6
1/3
Ất Mùi
Thanh minh
7
2
Bính Thân
Ngày Y tế Thế giới
8
3
Đinh Dậu
Tết Hàn thực
9
4
Mậu Tuất
Thanh minh
10
5
Kỷ Hợi
Thanh minh
11
6
Canh Tý
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
12
7
Tân Sửu
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
13
8
Nhâm Dần
Thanh minh
14
9
Quý Mão
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
15
10
Giáp Thìn
Giỗ tổ Hùng Vương
16
11
Ất Tị
Thanh minh
17
12
Bính Ngọ
Thanh minh
18
13
Đinh Mùi
Thanh minh
19
14
Mậu Thân
Thanh minh
20
15
Kỷ Dậu
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
21
16
Canh Tuất
Cốc vũ
22
17
Tân Hợi
Ngày sinh Lê Nin (22.4.1870)
23
18
Nhâm Tý
Hội Đậu (Bắc Ninh)
24
19
Quý Sửu
Cốc vũ
25
20
Giáp Dần
Cốc vũ
26
21
Ất Mão
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
22
Bính Thìn
Cốc vũ
28
23
Đinh Tị
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
29
24
Mậu Ngọ
Cốc vũ
30
25
Kỷ Mùi
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
26
Canh Thân
Ngày Quốc tế Lao động
2
27
Tân Dậu
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
3
28
Nhâm Tuất
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
29
Quý Hợi
Cốc vũ
5
30
Giáp Tý
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
1/4
Ất Sửu
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả