Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 3 năm 2046
Tháng 1 – 2 âm lịch, năm Bính Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
21
Bính Thìn
Vũ Thủy
27
22
Đinh Tị
Ngày thầy thuốc Việt Nam
28
23
Mậu Ngọ
Vũ Thủy
1
24
Kỷ Mùi
Vũ Thủy
2
25
Canh Thân
Vũ Thủy
3
26
Tân Dậu
Vũ Thủy
4
27
Nhâm Tuất
Lễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ)
5
28
Quý Hợi
Hội làng Bùi (Bắc Ninh)
6
29
Giáp Tý
Kinh trập
7
30
Ất Sửu
Kinh trập
8
1/2
Bính Dần
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
2
Đinh Mão
Kinh trập
10
3
Mậu Thìn
Kinh trập
11
4
Kỷ Tị
Khởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi (11.3.1945)
12
5
Canh Ngọ
Kinh trập
13
6
Tân Mùi
Kinh trập
14
7
Nhâm Thân
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
15
8
Quý Dậu
Kinh trập
16
9
Giáp Tuất
Lễ hội Yên Thế (Bắc Giang)
17
10
Ất Hợi
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
18
11
Bính Tý
Kinh trập
19
12
Đinh Sửu
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
20
13
Mậu Dần
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
21
14
Kỷ Mão
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
22
15
Canh Thìn
Ngày Nước Thế giới
23
16
Tân Tị
Ngày Khí tượng Thế giới
24
17
Nhâm Ngọ
Xuân phân
25
18
Quý Mùi
Xuân phân
26
19
Giáp Thân
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
27
20
Ất Dậu
Xuân phân
28
21
Bính Tuất
Xuân phân
29
22
Đinh Hợi
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
30
23
Mậu Tý
Xuân phân
31
24
Kỷ Sửu
Xuân phân
1
25
Canh Dần
Ngày Cá Tháng Tư
2
26
Tân Mão
Xuân phân
3
27
Nhâm Thìn
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
4
28
Quý Tị
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
29
Giáp Ngọ
Thanh minh
6
1/3
Ất Mùi
Thanh minh
7
2
Bính Thân
Ngày Y tế Thế giới
8
3
Đinh Dậu
Tết Hàn thực
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả