Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 2 năm 2046
Tháng 12 – 1 âm lịch, năm Ất Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
23
Mậu Tý
Tết Ông Táo
30
24
Kỷ Sửu
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893)
31
25
Canh Dần
Đại hàn
1
26
Tân Mão
Đại hàn
2
27
Nhâm Thìn
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
3
28
Quý Tị
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
4
29
Giáp Ngọ
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
5
30
Ất Mùi
Lập xuân
6
1/1
Bính Thân
Tết Nguyên Đán
7
2
Đinh Dậu
Tết Nguyên Đán
8
3
Mậu Tuất
Tết Nguyên Đán
9
4
Kỷ Hợi
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
10
5
Canh Tý
Lễ hội gò Đống Đa
11
6
Tân Sửu
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
12
7
Nhâm Dần
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
13
8
Quý Mão
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
14
9
Giáp Thìn
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
15
10
Ất Tị
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
16
11
Bính Ngọ
Lập xuân
17
12
Đinh Mùi
Pháp đánh chiếm tỉnh thành Gia Định (17.2.1859)
18
13
Mậu Thân
Hội Lim (Bắc Ninh)
19
14
Kỷ Dậu
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
20
15
Canh Tuất
Tết Nguyên Tiêu
21
16
Tân Hợi
Ngày Ngôn ngữ mẹ đẻ Quốc tế
22
17
Nhâm Tý
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
23
18
Quý Sửu
Vũ Thủy
24
19
Giáp Dần
Vũ Thủy
25
20
Ất Mão
Vũ Thủy
26
21
Bính Thìn
Vũ Thủy
27
22
Đinh Tị
Ngày thầy thuốc Việt Nam
28
23
Mậu Ngọ
Vũ Thủy
1
24
Kỷ Mùi
Vũ Thủy
2
25
Canh Thân
Vũ Thủy
3
26
Tân Dậu
Vũ Thủy
4
27
Nhâm Tuất
Lễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ)
5
28
Quý Hợi
Hội làng Bùi (Bắc Ninh)
6
29
Giáp Tý
Kinh trập
7
30
Ất Sửu
Kinh trập
8
1/2
Bính Dần
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
2
Đinh Mão
Kinh trập
10
3
Mậu Thìn
Kinh trập
11
4
Kỷ Tị
Khởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi (11.3.1945)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả