Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2046
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Ất Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
25
Canh Thân
Đông chí
2
26
Tân Dậu
Đông chí
3
27
Nhâm Tuất
Đông chí
4
28
Quý Hợi
Đông chí
5
29
Giáp Tý
Đông chí
6
30
Ất Sửu
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
1/12
Bính Dần
Tiểu hàn
8
2
Đinh Mão
Tiểu hàn
9
3
Mậu Thìn
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
4
Kỷ Tị
Tiểu hàn
11
5
Canh Ngọ
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
6
Tân Mùi
Tiểu hàn
13
7
Nhâm Thân
Tiểu hàn
14
8
Quý Dậu
Tiểu hàn
15
9
Giáp Tuất
Tiểu hàn
16
10
Ất Hợi
Tiểu hàn
17
11
Bính Tý
Tiểu hàn
18
12
Đinh Sửu
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
19
13
Mậu Dần
Tiểu hàn
20
14
Kỷ Mão
Đại hàn
21
15
Canh Thìn
Đại hàn
22
16
Tân Tị
Đại hàn
23
17
Nhâm Ngọ
Đại hàn
24
18
Quý Mùi
Đại hàn
25
19
Giáp Thân
Đại hàn
26
20
Ất Dậu
Đại hàn
27
21
Bính Tuất
Ký Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam (27.1.1973)
28
22
Đinh Hợi
Đại hàn
29
23
Mậu Tý
Tết Ông Táo
30
24
Kỷ Sửu
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893)
31
25
Canh Dần
Đại hàn
1
26
Tân Mão
Đại hàn
2
27
Nhâm Thìn
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
3
28
Quý Tị
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
4
29
Giáp Ngọ
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
5
30
Ất Mùi
Lập xuân
6
1/1
Bính Thân
Tết Nguyên Đán
7
2
Đinh Dậu
Tết Nguyên Đán
8
3
Mậu Tuất
Tết Nguyên Đán
9
4
Kỷ Hợi
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
10
5
Canh Tý
Lễ hội gò Đống Đa
11
6
Tân Sửu
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả