Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2045
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Ất Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
19
Ất Dậu
Tiểu tuyết
28
20
Bính Tuất
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
21
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
22
Mậu Tý
Tiểu tuyết
1
23
Kỷ Sửu
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
24
Canh Dần
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
25
Tân Mão
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
26
Nhâm Thìn
Tiểu tuyết
5
27
Quý Tị
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
28
Giáp Ngọ
Tiểu tuyết
7
29
Ất Mùi
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
1/11
Bính Thân
Đại tuyết
9
2
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
3
Mậu Tuất
Đại tuyết
11
4
Kỷ Hợi
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
5
Canh Tý
Đại tuyết
13
6
Tân Sửu
Đại tuyết
14
7
Nhâm Dần
Đại tuyết
15
8
Quý Mão
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
16
9
Giáp Thìn
Đại tuyết
17
10
Ất Tị
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
18
11
Bính Ngọ
Ngày quốc tế di dân
19
12
Đinh Mùi
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
13
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
14
Kỷ Dậu
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
22
15
Canh Tuất
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
16
Tân Hợi
Đông chí
24
17
Nhâm Tý
Đông chí
25
18
Quý Sửu
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
19
Giáp Dần
Đông chí
27
20
Ất Mão
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
21
Bính Thìn
Đông chí
29
22
Đinh Tị
Đông chí
30
23
Mậu Ngọ
Đông chí
31
24
Kỷ Mùi
Đông chí
1
25
Canh Thân
Đông chí
2
26
Tân Dậu
Đông chí
3
27
Nhâm Tuất
Đông chí
4
28
Quý Hợi
Đông chí
5
29
Giáp Tý
Đông chí
6
30
Ất Sửu
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
1/12
Bính Dần
Tiểu hàn
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả