Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2045
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Ất Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
21
Đinh Tị
Sương giáng
31
22
Mậu Ngọ
Sương giáng
1
23
Kỷ Mùi
Sương giáng
2
24
Canh Thân
Sương giáng
3
25
Tân Dậu
Sương giáng
4
26
Nhâm Tuất
Sương giáng
5
27
Quý Hợi
Sương giáng
6
28
Giáp Tý
Sương giáng
7
29
Ất Sửu
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
8
30
Bính Dần
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
1/10
Đinh Mão
Lập đông
10
2
Mậu Thìn
Lập đông
11
3
Kỷ Tị
Lập đông
12
4
Canh Ngọ
Lập đông
13
5
Tân Mùi
Lập đông
14
6
Nhâm Thân
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
7
Quý Dậu
Lập đông
16
8
Giáp Tuất
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
9
Ất Hợi
Lập đông
18
10
Bính Tý
Tết Trùng Thập
19
11
Đinh Sửu
Lập đông
20
12
Mậu Dần
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
13
Kỷ Mão
Ngày Truyền hình thế giới
22
14
Canh Thìn
Tiểu tuyết
23
15
Tân Tị
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
24
16
Nhâm Ngọ
Tiểu tuyết
25
17
Quý Mùi
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
18
Giáp Thân
Tiểu tuyết
27
19
Ất Dậu
Tiểu tuyết
28
20
Bính Tuất
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
21
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
22
Mậu Tý
Tiểu tuyết
1
23
Kỷ Sửu
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
24
Canh Dần
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
25
Tân Mão
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
26
Nhâm Thìn
Tiểu tuyết
5
27
Quý Tị
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
28
Giáp Ngọ
Tiểu tuyết
7
29
Ất Mùi
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
1/11
Bính Thân
Đại tuyết
9
2
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
3
Mậu Tuất
Đại tuyết
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả