Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 10 năm 2045

Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Ất Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 10 · 2045Âm lịch tháng 8 – 9 · năm Ất Sửu
Hôm nay: 09/11 · 1/10 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
25 15 Nhâm Ngọ Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương) 26 16 Quý Mùi Thu phân 27 17 Giáp Thân Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới. 28 18 Ất Dậu Thu phân 29 19 Bính Tuất Thu phân 30 20 Đinh Hợi Thu phân 1 21 Mậu Tý Ngày Quốc tế người cao tuổi 2 22 Kỷ Sửu Ngày Quốc tế bất bạo động 3 23 Canh Dần Thu phân 4 24 Tân Mão Ngày Động vật thế giới 5 25 Nhâm Thìn Ngày Nhà giáo thế giới 6 26 Quý Tị Thu phân 7 27 Giáp Ngọ Thu phân 8 28 Ất Mùi Hàn lộ 9 29 Bính Thân Ngày Bưu chính Thế giới 10 1/9 Đinh Dậu Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954) 11 2 Mậu Tuất Hàn lộ 12 3 Kỷ Hợi Hàn lộ 13 4 Canh Tý Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 5 Tân Sửu Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam 15 6 Nhâm Dần Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam 16 7 Quý Mão Ngày Lương thực thế giới 17 8 Giáp Thìn Ngày quốc tế xóa nghèo 18 9 Ất Tị Tết Trùng Cửu 19 10 Bính Ngọ Hàn lộ 20 11 Đinh Mùi Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930) 21 12 Mậu Thân Hàn lộ 22 13 Kỷ Dậu Lễ hội chùa Keo (Thái Bình) 23 14 Canh Tuất Sương giáng 24 15 Tân Hợi Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới 25 16 Nhâm Tý Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811) 26 17 Quý Sửu Sương giáng 27 18 Giáp Dần Sương giáng 28 19 Ất Mão Sương giáng 29 20 Bính Thìn Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn) 30 21 Đinh Tị Sương giáng 31 22 Mậu Ngọ Sương giáng 1 23 Kỷ Mùi Sương giáng 2 24 Canh Thân Sương giáng 3 25 Tân Dậu Sương giáng 4 26 Nhâm Tuất Sương giáng 5 27 Quý Hợi Sương giáng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả