Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 6 năm 2044

Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Giáp Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 6 · 2044Âm lịch tháng 5 – 6 · năm Giáp Tý
Hôm nay: 09/11 · 1/10 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30 4 Kỷ Mão Tiểu mãn 31 5 Canh Thìn Tết Đoan Ngọ 1 6 Tân Tị Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 7 Nhâm Ngọ Tiểu mãn 3 8 Quý Mùi Tiểu mãn 4 9 Giáp Thân Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược 5 10 Ất Dậu Ngày Môi trường Thế giới 6 11 Bính Tuất Mang chủng 7 12 Đinh Hợi Mang chủng 8 13 Mậu Tý Mang chủng 9 14 Kỷ Sửu Mang chủng 10 15 Canh Dần Mang chủng 11 16 Tân Mão Mang chủng 12 17 Nhâm Thìn Mang chủng 13 18 Quý Tị Mang chủng 14 19 Giáp Ngọ Mang chủng 15 20 Ất Mùi Mang chủng 16 21 Bính Thân Mang chủng 17 22 Đinh Dậu Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán 18 23 Mậu Tuất Mang chủng 19 24 Kỷ Hợi Mang chủng 20 25 Canh Tý Ngày Tị nạn Thế giới 21 26 Tân Sửu Hạ chí 22 27 Nhâm Dần Hạ chí 23 28 Quý Mão Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc 24 29 Giáp Thìn Hạ chí 25 1/6 Ất Tị Hạ chí 26 2 Bính Ngọ Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp 27 3 Đinh Mùi Hạ chí 28 4 Mậu Thân Ngày Gia đình Việt Nam 29 5 Kỷ Dậu Hạ chí 30 6 Canh Tuất Hạ chí 1 7 Tân Hợi Hạ chí 2 8 Nhâm Tý Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976) 3 9 Quý Sửu Hạ chí 4 10 Giáp Dần Hạ chí 5 11 Ất Mão Hạ chí 6 12 Bính Thìn Ngày Hôn thế giới (World Kiss) 7 13 Đinh Tị Tiểu thử 8 14 Mậu Ngọ Tiểu thử 9 15 Kỷ Mùi Tiểu thử 10 16 Canh Thân Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả