Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2044
Tháng 6 – 7 âm lịch, năm Giáp Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
3
Đinh Mùi
Hạ chí
28
4
Mậu Thân
Ngày Gia đình Việt Nam
29
5
Kỷ Dậu
Hạ chí
30
6
Canh Tuất
Hạ chí
1
7
Tân Hợi
Hạ chí
2
8
Nhâm Tý
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
9
Quý Sửu
Hạ chí
4
10
Giáp Dần
Hạ chí
5
11
Ất Mão
Hạ chí
6
12
Bính Thìn
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
13
Đinh Tị
Tiểu thử
8
14
Mậu Ngọ
Tiểu thử
9
15
Kỷ Mùi
Tiểu thử
10
16
Canh Thân
Tiểu thử
11
17
Tân Dậu
Ngày Dân số Thế giới
12
18
Nhâm Tuất
Tiểu thử
13
19
Quý Hợi
Tiểu thử
14
20
Giáp Tý
Tiểu thử
15
21
Ất Sửu
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
22
Bính Dần
Tiểu thử
17
23
Đinh Mão
Tiểu thử
18
24
Mậu Thìn
Tiểu thử
19
25
Kỷ Tị
Tiểu thử
20
26
Canh Ngọ
Tiểu thử
21
27
Tân Mùi
Tiểu thử
22
28
Nhâm Thân
Đại thử
23
29
Quý Dậu
Đại thử
24
30
Giáp Tuất
Đại thử
25
1/7
Ất Hợi
Đại thử
26
2
Bính Tý
Đại thử
27
3
Đinh Sửu
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
4
Mậu Dần
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
5
Kỷ Mão
Đại thử
30
6
Canh Thìn
Đại thử
31
7
Tân Tị
Lễ Thất tịch (Ngày hội tình nhân phương Đông)
1
8
Nhâm Ngọ
Đại thử
2
9
Quý Mùi
Đại thử
3
10
Giáp Thân
Đại thử
4
11
Ất Dậu
Đại thử
5
12
Bính Tuất
Đại thử
6
13
Đinh Hợi
Đại thử
7
14
Mậu Tý
Lập thu
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả