Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 5 năm 2044

Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Giáp Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 5 · 2044Âm lịch tháng 4 – 5 · năm Giáp Tý
Hôm nay: 09/11 · 1/10 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
25 28 Giáp Thìn Cốc vũ 26 29 Ất Tị Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới 27 30 Bính Ngọ Cốc vũ 28 1/4 Đinh Mùi Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng) 29 2 Mậu Thân Cốc vũ 30 3 Kỷ Dậu Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975) 1 4 Canh Tuất Ngày Quốc tế Lao động 2 5 Tân Hợi Cốc vũ 3 6 Nhâm Tý Ngày Tự do Báo chí thế giới 4 7 Quý Sửu Cốc vũ 5 8 Giáp Dần Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh) 6 9 Ất Mão Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội) 7 10 Bính Thìn Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc) 8 11 Đinh Tị Lập hạ 9 12 Mậu Ngọ Lập hạ 10 13 Kỷ Mùi Lập hạ 11 14 Canh Thân Lập hạ 12 15 Tân Dậu Lễ Phật Đản 13 16 Nhâm Tuất Lập hạ 14 17 Quý Hợi Lập hạ 15 18 Giáp Tý Ngày thành lập Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (15.5.1941) 16 19 Ất Sửu Lập hạ 17 20 Bính Dần Ngày Xã hội Thông tin Thế giới 18 21 Đinh Mão Lập hạ 19 22 Mậu Thìn Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890) 20 23 Kỷ Tị Tiểu mãn 21 24 Canh Ngọ Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển 22 25 Tân Mùi Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001) 23 26 Nhâm Thân Tiểu mãn 24 27 Quý Dậu Tiểu mãn 25 28 Giáp Tuất Tiểu mãn 26 29 Ất Hợi Tiểu mãn 27 1/5 Bính Tý Tiểu mãn 28 2 Đinh Sửu Tiểu mãn 29 3 Mậu Dần Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc 30 4 Kỷ Mão Tiểu mãn 31 5 Canh Thìn Tết Đoan Ngọ 1 6 Tân Tị Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 7 Nhâm Ngọ Tiểu mãn 3 8 Quý Mùi Tiểu mãn 4 9 Giáp Thân Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược 5 10 Ất Dậu Ngày Môi trường Thế giới
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả