Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 3 năm 2044
Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Giáp Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
1/2
Mậu Thân
Vũ Thủy
1
2
Kỷ Dậu
Vũ Thủy
2
3
Canh Tuất
Vũ Thủy
3
4
Tân Hợi
Vũ Thủy
4
5
Nhâm Tý
Vũ Thủy
5
6
Quý Sửu
Kinh trập
6
7
Giáp Dần
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
7
8
Ất Mão
Kinh trập
8
9
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
10
Đinh Tị
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
10
11
Mậu Ngọ
Kinh trập
11
12
Kỷ Mùi
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
12
13
Canh Thân
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
13
14
Tân Dậu
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
14
15
Nhâm Tuất
Ngày sinh nhà bác học thiên tài Albert Einstein (14.3.1879)
15
16
Quý Hợi
Kinh trập
16
17
Giáp Tý
Lễ hội Yên Thế (Bắc Giang)
17
18
Ất Sửu
Kinh trập
18
19
Bính Dần
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
19
20
Đinh Mão
Ngày toàn quốc chống Mỹ (19.3.1950)
20
21
Mậu Thìn
Xuân phân
21
22
Kỷ Tị
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
22
23
Canh Ngọ
Ngày Nước Thế giới
23
24
Tân Mùi
Ngày Khí tượng Thế giới
24
25
Nhâm Thân
Xuân phân
25
26
Quý Dậu
Xuân phân
26
27
Giáp Tuất
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
27
28
Ất Hợi
Xuân phân
28
29
Bính Tý
Xuân phân
29
1/3
Đinh Sửu
Xuân phân
30
2
Mậu Dần
Xuân phân
31
3
Kỷ Mão
Tết Hàn thực
1
4
Canh Thìn
Ngày Cá Tháng Tư
2
5
Tân Tị
Xuân phân
3
6
Nhâm Ngọ
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
4
7
Quý Mùi
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
5
8
Giáp Thân
Thanh minh
6
9
Ất Dậu
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
7
10
Bính Tuất
Giỗ tổ Hùng Vương
8
11
Đinh Hợi
Thanh minh
9
12
Mậu Tý
Thanh minh
10
13
Kỷ Sửu
Thanh minh
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả