Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 2 năm 2044
Tháng 1 – 2 âm lịch, năm Giáp Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
3
Canh Thìn
Tết Nguyên Đán
2
4
Tân Tị
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
3
5
Nhâm Ngọ
Lễ hội gò Đống Đa
4
6
Quý Mùi
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
5
7
Giáp Thân
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
6
8
Ất Dậu
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
7
9
Bính Tuất
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
8
10
Đinh Hợi
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
9
11
Mậu Tý
Lập xuân
10
12
Kỷ Sửu
Lập xuân
11
13
Canh Dần
Hội Lim (Bắc Ninh)
12
14
Tân Mão
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
13
15
Nhâm Thìn
Tết Nguyên Tiêu
14
16
Quý Tị
Lễ Tình nhân (Valentine)
15
17
Giáp Ngọ
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
16
18
Ất Mùi
Lập xuân
17
19
Bính Thân
Pháp đánh chiếm tỉnh thành Gia Định (17.2.1859)
18
20
Đinh Dậu
Lập xuân
19
21
Mậu Tuất
Ngày sinh Nhà thiên văn học Nicolaus Copernicus (19.2.1473)
20
22
Kỷ Hợi
Ngày Công bằng xã hội thế giới (từ năm 2009)
21
23
Canh Tý
Ngày Ngôn ngữ mẹ đẻ Quốc tế
22
24
Tân Sửu
Vũ Thủy
23
25
Nhâm Dần
Vũ Thủy
24
26
Quý Mão
Vũ Thủy
25
27
Giáp Thìn
Lễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ)
26
28
Ất Tị
Hội làng Bùi (Bắc Ninh)
27
29
Bính Ngọ
Ngày thầy thuốc Việt Nam
28
30
Đinh Mùi
Vũ Thủy
29
1/2
Mậu Thân
Vũ Thủy
1
2
Kỷ Dậu
Vũ Thủy
2
3
Canh Tuất
Vũ Thủy
3
4
Tân Hợi
Vũ Thủy
4
5
Nhâm Tý
Vũ Thủy
5
6
Quý Sửu
Kinh trập
6
7
Giáp Dần
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
7
8
Ất Mão
Kinh trập
8
9
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
10
Đinh Tị
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
10
11
Mậu Ngọ
Kinh trập
11
12
Kỷ Mùi
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
12
13
Canh Thân
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
13
14
Tân Dậu
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả