Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2044
Tháng 12 – 1 âm lịch, năm Quý Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
28
Ất Tị
Đông chí
29
29
Bính Ngọ
Đông chí
30
30
Đinh Mùi
Đông chí
31
1/12
Mậu Thân
Đông chí
1
2
Kỷ Dậu
Đông chí
2
3
Canh Tuất
Đông chí
3
4
Tân Hợi
Đông chí
4
5
Nhâm Tý
Đông chí
5
6
Quý Sửu
Đông chí
6
7
Giáp Dần
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
8
Ất Mão
Tiểu hàn
8
9
Bính Thìn
Tiểu hàn
9
10
Đinh Tị
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
11
Mậu Ngọ
Tiểu hàn
11
12
Kỷ Mùi
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
12
13
Canh Thân
Tiểu hàn
13
14
Tân Dậu
Tiểu hàn
14
15
Nhâm Tuất
Tiểu hàn
15
16
Quý Hợi
Tiểu hàn
16
17
Giáp Tý
Tiểu hàn
17
18
Ất Sửu
Tiểu hàn
18
19
Bính Dần
Tiểu hàn
19
20
Đinh Mão
Tiểu hàn
20
21
Mậu Thìn
Đại hàn
21
22
Kỷ Tị
Đại hàn
22
23
Canh Ngọ
Tết Ông Táo
23
24
Tân Mùi
Đại hàn
24
25
Nhâm Thân
Đại hàn
25
26
Quý Dậu
Đại hàn
26
27
Giáp Tuất
Đại hàn
27
28
Ất Hợi
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
28
29
Bính Tý
Đại hàn
29
30
Đinh Sửu
Đại hàn
30
1/1
Mậu Dần
Tết Nguyên Đán
31
2
Kỷ Mão
Tết Nguyên Đán
1
3
Canh Thìn
Tết Nguyên Đán
2
4
Tân Tị
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
3
5
Nhâm Ngọ
Lễ hội gò Đống Đa
4
6
Quý Mùi
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
5
7
Giáp Thân
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
6
8
Ất Dậu
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
7
9
Bính Tuất
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả