Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2044
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Giáp Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
10
Tân Tị
Tết Trùng Thập
29
11
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
12
Quý Mùi
Tiểu tuyết
1
13
Giáp Thân
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
14
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
15
Bính Tuất
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
4
16
Đinh Hợi
Tiểu tuyết
5
17
Mậu Tý
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
18
Kỷ Sửu
Đại tuyết
7
19
Canh Dần
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
20
Tân Mão
Đại tuyết
9
21
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
22
Quý Tị
Đại tuyết
11
23
Giáp Ngọ
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
24
Ất Mùi
Đại tuyết
13
25
Bính Thân
Đại tuyết
14
26
Đinh Dậu
Đại tuyết
15
27
Mậu Tuất
Đại tuyết
16
28
Kỷ Hợi
Đại tuyết
17
29
Canh Tý
Đại tuyết
18
30
Tân Sửu
Ngày quốc tế di dân
19
1/11
Nhâm Dần
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
2
Quý Mão
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
3
Giáp Thìn
Đông chí
22
4
Ất Tị
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
5
Bính Ngọ
Đông chí
24
6
Đinh Mùi
Đông chí
25
7
Mậu Thân
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
8
Kỷ Dậu
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
27
9
Canh Tuất
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
10
Tân Hợi
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
29
11
Nhâm Tý
Đông chí
30
12
Quý Sửu
Đông chí
31
13
Giáp Dần
Đông chí
1
14
Ất Mão
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
2
15
Bính Thìn
Đông chí
3
16
Đinh Tị
Đông chí
4
17
Mậu Ngọ
Đông chí
5
18
Kỷ Mùi
Đông chí
6
19
Canh Thân
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
20
Tân Dậu
Tiểu hàn
8
21
Nhâm Tuất
Tiểu hàn
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả