Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2044
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Giáp Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
11
Quý Sửu
Sương giáng
1
12
Giáp Dần
Sương giáng
2
13
Ất Mão
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
3
14
Bính Thìn
Sương giáng
4
15
Đinh Tị
Sương giáng
5
16
Mậu Ngọ
Sương giáng
6
17
Kỷ Mùi
Sương giáng
7
18
Canh Thân
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
19
Tân Dậu
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
20
Nhâm Tuất
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
10
21
Quý Hợi
Lập đông
11
22
Giáp Tý
Lập đông
12
23
Ất Sửu
Lập đông
13
24
Bính Dần
Lập đông
14
25
Đinh Mão
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
26
Mậu Thìn
Lập đông
16
27
Kỷ Tị
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
28
Canh Ngọ
Lập đông
18
29
Tân Mùi
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
19
1/10
Nhâm Thân
Lập đông
20
2
Quý Dậu
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
3
Giáp Tuất
Ngày Truyền hình thế giới
22
4
Ất Hợi
Tiểu tuyết
23
5
Bính Tý
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
6
Đinh Sửu
Tiểu tuyết
25
7
Mậu Dần
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
8
Kỷ Mão
Tiểu tuyết
27
9
Canh Thìn
Tiểu tuyết
28
10
Tân Tị
Tết Trùng Thập
29
11
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
12
Quý Mùi
Tiểu tuyết
1
13
Giáp Thân
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
14
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
15
Bính Tuất
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
4
16
Đinh Hợi
Tiểu tuyết
5
17
Mậu Tý
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
18
Kỷ Sửu
Đại tuyết
7
19
Canh Dần
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
20
Tân Mão
Đại tuyết
9
21
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
22
Quý Tị
Đại tuyết
11
23
Giáp Ngọ
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả