Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2045
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Giáp Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
8
Kỷ Dậu
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
27
9
Canh Tuất
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
10
Tân Hợi
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
29
11
Nhâm Tý
Đông chí
30
12
Quý Sửu
Đông chí
31
13
Giáp Dần
Đông chí
1
14
Ất Mão
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
2
15
Bính Thìn
Đông chí
3
16
Đinh Tị
Đông chí
4
17
Mậu Ngọ
Đông chí
5
18
Kỷ Mùi
Đông chí
6
19
Canh Thân
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
20
Tân Dậu
Tiểu hàn
8
21
Nhâm Tuất
Tiểu hàn
9
22
Quý Hợi
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
23
Giáp Tý
Tiểu hàn
11
24
Ất Sửu
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
25
Bính Dần
Tiểu hàn
13
26
Đinh Mão
Tiểu hàn
14
27
Mậu Thìn
Tiểu hàn
15
28
Kỷ Tị
Tiểu hàn
16
29
Canh Ngọ
Tiểu hàn
17
30
Tân Mùi
Tiểu hàn
18
1/12
Nhâm Thân
Tiểu hàn
19
2
Quý Dậu
Đại hàn
20
3
Giáp Tuất
Đại hàn
21
4
Ất Hợi
Đại hàn
22
5
Bính Tý
Đại hàn
23
6
Đinh Sửu
Đại hàn
24
7
Mậu Dần
Đại hàn
25
8
Kỷ Mão
Đại hàn
26
9
Canh Thìn
Đại hàn
27
10
Tân Tị
Ký Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam (27.1.1973)
28
11
Nhâm Ngọ
Đại hàn
29
12
Quý Mùi
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
30
13
Giáp Thân
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893)
31
14
Ất Dậu
Đại hàn
1
15
Bính Tuất
Đại hàn
2
16
Đinh Hợi
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
3
17
Mậu Tý
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
4
18
Kỷ Sửu
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
5
19
Canh Dần
Lập xuân
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả