Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 10 năm 2044
Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Giáp Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
6
Mậu Dần
Thu phân
27
7
Kỷ Mão
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
28
8
Canh Thìn
Thu phân
29
9
Tân Tị
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
30
10
Nhâm Ngọ
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
1
11
Quý Mùi
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
12
Giáp Thân
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
13
Ất Dậu
Thu phân
4
14
Bính Tuất
Ngày Động vật thế giới
5
15
Đinh Hợi
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
6
16
Mậu Tý
Thu phân
7
17
Kỷ Sửu
Hàn lộ
8
18
Canh Dần
Hàn lộ
9
19
Tân Mão
Ngày Bưu chính Thế giới
10
20
Nhâm Thìn
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
21
Quý Tị
Hàn lộ
12
22
Giáp Ngọ
Hàn lộ
13
23
Ất Mùi
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
24
Bính Thân
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
25
Đinh Dậu
Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
26
Mậu Tuất
Ngày Lương thực thế giới
17
27
Kỷ Hợi
Ngày quốc tế xóa nghèo
18
28
Canh Tý
Hàn lộ
19
29
Tân Sửu
Hàn lộ
20
30
Nhâm Dần
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
21
1/9
Quý Mão
Hàn lộ
22
2
Giáp Thìn
Hàn lộ
23
3
Ất Tị
Sương giáng
24
4
Bính Ngọ
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
5
Đinh Mùi
Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811)
26
6
Mậu Thân
Sương giáng
27
7
Kỷ Dậu
Sương giáng
28
8
Canh Tuất
Sương giáng
29
9
Tân Hợi
Tết Trùng Cửu
30
10
Nhâm Tý
Sương giáng
31
11
Quý Sửu
Sương giáng
1
12
Giáp Dần
Sương giáng
2
13
Ất Mão
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
3
14
Bính Thìn
Sương giáng
4
15
Đinh Tị
Sương giáng
5
16
Mậu Ngọ
Sương giáng
6
17
Kỷ Mùi
Sương giáng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả