Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2043
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Quý Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
29
Đinh Sửu
Tiểu tuyết
1
1/11
Mậu Dần
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
2
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
3
Canh Thìn
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
4
Tân Tị
Tiểu tuyết
5
5
Nhâm Ngọ
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
6
Quý Mùi
Tiểu tuyết
7
7
Giáp Thân
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
8
Ất Dậu
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
9
9
Bính Tuất
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
10
Đinh Hợi
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
11
11
Mậu Tý
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
12
Kỷ Sửu
Đại tuyết
13
13
Canh Dần
Đại tuyết
14
14
Tân Mão
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
15
15
Nhâm Thìn
Đại tuyết
16
16
Quý Tị
Đại tuyết
17
17
Giáp Ngọ
Đại tuyết
18
18
Ất Mùi
Ngày quốc tế di dân
19
19
Bính Thân
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
20
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
21
Mậu Tuất
Đại tuyết
22
22
Kỷ Hợi
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
23
Canh Tý
Đông chí
24
24
Tân Sửu
Đông chí
25
25
Nhâm Dần
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
26
Quý Mão
Đông chí
27
27
Giáp Thìn
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
28
Ất Tị
Đông chí
29
29
Bính Ngọ
Đông chí
30
30
Đinh Mùi
Đông chí
31
1/12
Mậu Thân
Đông chí
1
2
Kỷ Dậu
Đông chí
2
3
Canh Tuất
Đông chí
3
4
Tân Hợi
Đông chí
4
5
Nhâm Tý
Đông chí
5
6
Quý Sửu
Đông chí
6
7
Giáp Dần
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
8
Ất Mão
Tiểu hàn
8
9
Bính Thìn
Tiểu hàn
9
10
Đinh Tị
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
11
Mậu Ngọ
Tiểu hàn
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả