Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 6 năm 2043

Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Quý Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 6 · 2043Âm lịch tháng 4 – 5 · năm Quý Hợi
Hôm nay: 09/11 · 1/10 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1 24 Ất Hợi Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 25 Bính Tý Tiểu mãn 3 26 Đinh Sửu Tiểu mãn 4 27 Mậu Dần Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược 5 28 Kỷ Mão Ngày Môi trường Thế giới 6 29 Canh Thìn Mang chủng 7 1/5 Tân Tị Mang chủng 8 2 Nhâm Ngọ Mang chủng 9 3 Quý Mùi Mang chủng 10 4 Giáp Thân Mang chủng 11 5 Ất Dậu Tết Đoan Ngọ 12 6 Bính Tuất Mang chủng 13 7 Đinh Hợi Mang chủng 14 8 Mậu Tý Mang chủng 15 9 Kỷ Sửu Mang chủng 16 10 Canh Dần Mang chủng 17 11 Tân Mão Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán 18 12 Nhâm Thìn Mang chủng 19 13 Quý Tị Mang chủng 20 14 Giáp Ngọ Ngày Tị nạn Thế giới 21 15 Ất Mùi Hạ chí 22 16 Bính Thân Hạ chí 23 17 Đinh Dậu Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc 24 18 Mậu Tuất Hạ chí 25 19 Kỷ Hợi Hạ chí 26 20 Canh Tý Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp 27 21 Tân Sửu Hạ chí 28 22 Nhâm Dần Ngày Gia đình Việt Nam 29 23 Quý Mão Hạ chí 30 24 Giáp Thìn Hạ chí 1 25 Ất Tị Hạ chí 2 26 Bính Ngọ Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976) 3 27 Đinh Mùi Hạ chí 4 28 Mậu Thân Hạ chí 5 29 Kỷ Dậu Hạ chí 6 30 Canh Tuất Ngày Hôn thế giới (World Kiss) 7 1/6 Tân Hợi Tiểu thử 8 2 Nhâm Tý Tiểu thử 9 3 Quý Sửu Tiểu thử 10 4 Giáp Dần Tiểu thử 11 5 Ất Mão Ngày Dân số Thế giới 12 6 Bính Thìn Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả