Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2043
Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Quý Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
18
Canh Tý
Hội Đậu (Bắc Ninh)
28
19
Tân Sửu
Cốc vũ
29
20
Nhâm Dần
Cốc vũ
30
21
Quý Mão
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
22
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Lao động
2
23
Ất Tị
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
3
24
Bính Ngọ
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
25
Đinh Mùi
Cốc vũ
5
26
Mậu Thân
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
27
Kỷ Dậu
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
7
28
Canh Tuất
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
29
Tân Hợi
Lập hạ
9
1/4
Nhâm Tý
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
10
2
Quý Sửu
Lập hạ
11
3
Giáp Dần
Lập hạ
12
4
Ất Mão
Lập hạ
13
5
Bính Thìn
Lập hạ
14
6
Đinh Tị
Lập hạ
15
7
Mậu Ngọ
Ngày thành lập Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (15.5.1941)
16
8
Kỷ Mùi
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
17
9
Canh Thân
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
18
10
Tân Dậu
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
19
11
Nhâm Tuất
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
20
12
Quý Hợi
Lập hạ
21
13
Giáp Tý
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
22
14
Ất Sửu
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
23
15
Bính Dần
Lễ Phật Đản
24
16
Đinh Mão
Tiểu mãn
25
17
Mậu Thìn
Tiểu mãn
26
18
Kỷ Tị
Tiểu mãn
27
19
Canh Ngọ
Tiểu mãn
28
20
Tân Mùi
Tiểu mãn
29
21
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
22
Quý Dậu
Tiểu mãn
31
23
Giáp Tuất
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
24
Ất Hợi
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
25
Bính Tý
Tiểu mãn
3
26
Đinh Sửu
Tiểu mãn
4
27
Mậu Dần
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
28
Kỷ Mão
Ngày Môi trường Thế giới
6
29
Canh Thìn
Mang chủng
7
1/5
Tân Tị
Mang chủng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả