Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2043
Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Quý Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
23
Quý Mão
Hạ chí
30
24
Giáp Thìn
Hạ chí
1
25
Ất Tị
Hạ chí
2
26
Bính Ngọ
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
27
Đinh Mùi
Hạ chí
4
28
Mậu Thân
Hạ chí
5
29
Kỷ Dậu
Hạ chí
6
30
Canh Tuất
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
1/6
Tân Hợi
Tiểu thử
8
2
Nhâm Tý
Tiểu thử
9
3
Quý Sửu
Tiểu thử
10
4
Giáp Dần
Tiểu thử
11
5
Ất Mão
Ngày Dân số Thế giới
12
6
Bính Thìn
Tiểu thử
13
7
Đinh Tị
Tiểu thử
14
8
Mậu Ngọ
Tiểu thử
15
9
Kỷ Mùi
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
10
Canh Thân
Tiểu thử
17
11
Tân Dậu
Tiểu thử
18
12
Nhâm Tuất
Tiểu thử
19
13
Quý Hợi
Tiểu thử
20
14
Giáp Tý
Tiểu thử
21
15
Ất Sửu
Tiểu thử
22
16
Bính Dần
Tiểu thử
23
17
Đinh Mão
Đại thử
24
18
Mậu Thìn
Đại thử
25
19
Kỷ Tị
Đại thử
26
20
Canh Ngọ
Đại thử
27
21
Tân Mùi
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
22
Nhâm Thân
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
23
Quý Dậu
Đại thử
30
24
Giáp Tuất
Đại thử
31
25
Ất Hợi
Đại thử
1
26
Bính Tý
Đại thử
2
27
Đinh Sửu
Đại thử
3
28
Mậu Dần
Đại thử
4
29
Kỷ Mão
Đại thử
5
1/7
Canh Thìn
Đại thử
6
2
Tân Tị
Đại thử
7
3
Nhâm Ngọ
Lập thu
8
4
Quý Mùi
Lập thu
9
5
Giáp Thân
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả