Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 4 năm 2043

Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Quý Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 4 · 2043Âm lịch tháng 2 – 3 · năm Quý Hợi
Hôm nay: 09/11 · 1/10 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30 20 Nhâm Thân Xuân phân 31 21 Quý Dậu Xuân phân 1 22 Giáp Tuất Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang) 2 23 Ất Hợi Xuân phân 3 24 Bính Tý Xuân phân 4 25 Đinh Sửu Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn 5 26 Mậu Dần Thanh minh 6 27 Kỷ Mão Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang) 7 28 Canh Thìn Ngày Y tế Thế giới 8 29 Tân Tị Thanh minh 9 30 Nhâm Ngọ Thanh minh 10 1/3 Quý Mùi Thanh minh 11 2 Giáp Thân Thanh minh 12 3 Ất Dậu Tết Hàn thực 13 4 Bính Tuất Thanh minh 14 5 Đinh Hợi Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ 15 6 Mậu Tý Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình) 16 7 Kỷ Sửu Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội) 17 8 Canh Dần Thanh minh 18 9 Tân Mão Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên) 19 10 Nhâm Thìn Giỗ tổ Hùng Vương 20 11 Quý Tị Cốc vũ 21 12 Giáp Ngọ Cốc vũ 22 13 Ất Mùi Ngày sinh Lê Nin (22.4.1870) 23 14 Bính Thân Ngày Sách và Bản quyền Thế giới 24 15 Đinh Dậu Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) 25 16 Mậu Tuất Cốc vũ 26 17 Kỷ Hợi Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới 27 18 Canh Tý Hội Đậu (Bắc Ninh) 28 19 Tân Sửu Cốc vũ 29 20 Nhâm Dần Cốc vũ 30 21 Quý Mão Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975) 1 22 Giáp Thìn Ngày Quốc tế Lao động 2 23 Ất Tị Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh) 3 24 Bính Ngọ Ngày Tự do Báo chí thế giới 4 25 Đinh Mùi Cốc vũ 5 26 Mậu Thân Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818) 6 27 Kỷ Dậu Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh) 7 28 Canh Tuất Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954) 8 29 Tân Hợi Lập hạ 9 1/4 Nhâm Tý Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng) 10 2 Quý Sửu Lập hạ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả