Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2043
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Quý Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
24
Nhâm Dần
Sương giáng
27
25
Quý Mão
Sương giáng
28
26
Giáp Thìn
Sương giáng
29
27
Ất Tị
Sương giáng
30
28
Bính Ngọ
Sương giáng
31
29
Đinh Mùi
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
1
30
Mậu Thân
Sương giáng
2
1/10
Kỷ Dậu
Sương giáng
3
2
Canh Tuất
Sương giáng
4
3
Tân Hợi
Sương giáng
5
4
Nhâm Tý
Sương giáng
6
5
Quý Sửu
Sương giáng
7
6
Giáp Dần
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
7
Ất Mão
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
8
Bính Thìn
Lập đông
10
9
Đinh Tị
Lập đông
11
10
Mậu Ngọ
Tết Trùng Thập
12
11
Kỷ Mùi
Lập đông
13
12
Canh Thân
Lập đông
14
13
Tân Dậu
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
14
Nhâm Tuất
Lập đông
16
15
Quý Hợi
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
17
16
Giáp Tý
Lập đông
18
17
Ất Sửu
Lập đông
19
18
Bính Dần
Lập đông
20
19
Đinh Mão
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
20
Mậu Thìn
Ngày Truyền hình thế giới
22
21
Kỷ Tị
Tiểu tuyết
23
22
Canh Ngọ
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
23
Tân Mùi
Tiểu tuyết
25
24
Nhâm Thân
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
25
Quý Dậu
Tiểu tuyết
27
26
Giáp Tuất
Tiểu tuyết
28
27
Ất Hợi
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
28
Bính Tý
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
29
Đinh Sửu
Tiểu tuyết
1
1/11
Mậu Dần
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
2
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
3
Canh Thìn
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
4
Tân Tị
Tiểu tuyết
5
5
Nhâm Ngọ
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
6
Quý Mùi
Tiểu tuyết
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả