Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 10 năm 2043
Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Quý Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
26
Giáp Tuất
Thu phân
29
27
Ất Hợi
Thu phân
30
28
Bính Tý
Thu phân
1
29
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
30
Mậu Dần
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
1/9
Kỷ Mão
Thu phân
4
2
Canh Thìn
Ngày Động vật thế giới
5
3
Tân Tị
Ngày Nhà giáo thế giới
6
4
Nhâm Ngọ
Thu phân
7
5
Quý Mùi
Thu phân
8
6
Giáp Thân
Hàn lộ
9
7
Ất Dậu
Ngày Bưu chính Thế giới
10
8
Bính Tuất
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
9
Đinh Hợi
Tết Trùng Cửu
12
10
Mậu Tý
Hàn lộ
13
11
Kỷ Sửu
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
12
Canh Dần
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
13
Tân Mão
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
16
14
Nhâm Thìn
Ngày Lương thực thế giới
17
15
Quý Tị
Ngày quốc tế xóa nghèo
18
16
Giáp Ngọ
Hàn lộ
19
17
Ất Mùi
Hàn lộ
20
18
Bính Thân
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
21
19
Đinh Dậu
Hàn lộ
22
20
Mậu Tuất
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
23
21
Kỷ Hợi
Sương giáng
24
22
Canh Tý
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
23
Tân Sửu
Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811)
26
24
Nhâm Dần
Sương giáng
27
25
Quý Mão
Sương giáng
28
26
Giáp Thìn
Sương giáng
29
27
Ất Tị
Sương giáng
30
28
Bính Ngọ
Sương giáng
31
29
Đinh Mùi
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
1
30
Mậu Thân
Sương giáng
2
1/10
Kỷ Dậu
Sương giáng
3
2
Canh Tuất
Sương giáng
4
3
Tân Hợi
Sương giáng
5
4
Nhâm Tý
Sương giáng
6
5
Quý Sửu
Sương giáng
7
6
Giáp Dần
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
7
Ất Mão
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả