Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 9 năm 2043
Tháng 7 – 8 âm lịch, năm Quý Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
27
Bính Ngọ
Xử thử
1
28
Đinh Mùi
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
29
Mậu Thân
Quốc khánh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
3
1/8
Kỷ Dậu
Tết Katê - Dân tộc Chăm
4
2
Canh Tuất
Xử thử
5
3
Tân Hợi
Xử thử
6
4
Nhâm Tý
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
7
5
Quý Sửu
Xử thử
8
6
Giáp Dần
Ngày Biết chữ Quốc tế (International Literacy Day)
9
7
Ất Mão
Bạch lộ
10
8
Bính Thìn
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (10.9.1955)
11
9
Đinh Tị
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
12
10
Mậu Ngọ
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
13
11
Kỷ Mùi
Bạch lộ
14
12
Canh Thân
Bạch lộ
15
13
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Dân chủ
16
14
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn
17
15
Quý Hợi
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
18
16
Giáp Tý
Bạch lộ
19
17
Ất Sửu
Bạch lộ
20
18
Bính Dần
Việt Nam gia nhập Liên Hiệp Quốc (20.9.1977)
21
19
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Hòa bình (trước đây là ngày khai mạc Đại hội đồng LHQ)
22
20
Mậu Thìn
Ngày sinh nhà bác học người Anh Michael Faraday (22.9.1791)
23
21
Kỷ Tị
Ngày Nam Bộ kháng chiến (23.9.1945)
24
22
Canh Ngọ
Thu phân
25
23
Tân Mùi
Thu phân
26
24
Nhâm Thân
Thu phân
27
25
Quý Dậu
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
28
26
Giáp Tuất
Thu phân
29
27
Ất Hợi
Thu phân
30
28
Bính Tý
Thu phân
1
29
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
30
Mậu Dần
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
1/9
Kỷ Mão
Thu phân
4
2
Canh Thìn
Ngày Động vật thế giới
5
3
Tân Tị
Ngày Nhà giáo thế giới
6
4
Nhâm Ngọ
Thu phân
7
5
Quý Mùi
Thu phân
8
6
Giáp Thân
Hàn lộ
9
7
Ất Dậu
Ngày Bưu chính Thế giới
10
8
Bính Tuất
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
9
Đinh Hợi
Tết Trùng Cửu
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả