Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 9 năm 2042
Tháng 7 – 8 âm lịch, năm Nhâm Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
17
Nhâm Dần
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
18
Quý Mão
Quốc khánh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
3
19
Giáp Thìn
Xử thử
4
20
Ất Tị
Xử thử
5
21
Bính Ngọ
Xử thử
6
22
Đinh Mùi
Xử thử
7
23
Mậu Thân
Bạch lộ
8
24
Kỷ Dậu
Ngày Biết chữ Quốc tế (International Literacy Day)
9
25
Canh Tuất
Bạch lộ
10
26
Tân Hợi
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (10.9.1955)
11
27
Nhâm Tý
Vụ khủng bố tại Mỹ (11.9.2001)
12
28
Quý Sửu
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh (12.9.1930)
13
29
Giáp Dần
Bạch lộ
14
1/8
Ất Mão
Tết Katê - Dân tộc Chăm
15
2
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Dân chủ
16
3
Đinh Tị
Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn
17
4
Mậu Ngọ
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
18
5
Kỷ Mùi
Bạch lộ
19
6
Canh Thân
Bạch lộ
20
7
Tân Dậu
Việt Nam gia nhập Liên Hiệp Quốc (20.9.1977)
21
8
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Hòa bình (trước đây là ngày khai mạc Đại hội đồng LHQ)
22
9
Quý Hợi
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
23
10
Giáp Tý
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
24
11
Ất Sửu
Thu phân
25
12
Bính Dần
Thu phân
26
13
Đinh Mão
Thu phân
27
14
Mậu Thìn
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
28
15
Kỷ Tị
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
29
16
Canh Ngọ
Thu phân
30
17
Tân Mùi
Thu phân
1
18
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
19
Quý Dậu
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
20
Giáp Tuất
Thu phân
4
21
Ất Hợi
Ngày Động vật thế giới
5
22
Bính Tý
Ngày Nhà giáo thế giới
6
23
Đinh Sửu
Thu phân
7
24
Mậu Dần
Thu phân
8
25
Kỷ Mão
Hàn lộ
9
26
Canh Thìn
Ngày Bưu chính Thế giới
10
27
Tân Tị
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
28
Nhâm Ngọ
Hàn lộ
12
29
Quý Mùi
Hàn lộ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả