Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 8 năm 2042
Tháng 6 – 7 âm lịch, năm Nhâm Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
12
Đinh Mão
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
13
Mậu Thìn
Đại thử
30
14
Kỷ Tị
Đại thử
31
15
Canh Ngọ
Đại thử
1
16
Tân Mùi
Đại thử
2
17
Nhâm Thân
Đại thử
3
18
Quý Dậu
Đại thử
4
19
Giáp Tuất
Đại thử
5
20
Ất Hợi
Đại thử
6
21
Bính Tý
Đại thử
7
22
Đinh Sửu
Lập thu
8
23
Mậu Dần
Lập thu
9
24
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
10
25
Canh Thìn
Lập thu
11
26
Tân Tị
Lập thu
12
27
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Thanh Thiếu niên
13
28
Quý Mùi
Lập thu
14
29
Giáp Thân
Lập thu
15
30
Ất Dậu
Lập thu
16
1/7
Bính Tuất
Lập thu
17
2
Đinh Hợi
Lập thu
18
3
Mậu Tý
Lập thu
19
4
Kỷ Sửu
Cách mạng Tháng 8 thành công (19.8.1945)
20
5
Canh Dần
Lập thu
21
6
Tân Mão
Lập thu
22
7
Nhâm Thìn
Lễ Thất tịch (Ngày hội tình nhân phương Đông)
23
8
Quý Tị
Ngày Quốc tế tưởng niệm việc buôn bán nô lệ và việc hủy bỏ nó.
24
9
Giáp Ngọ
Xử thử
25
10
Ất Mùi
Bảo Đại thoái vị (25.8.1945)
26
11
Bính Thân
Xử thử
27
12
Đinh Dậu
Xử thử
28
13
Mậu Tuất
Xử thử
29
14
Kỷ Hợi
Xử thử
30
15
Canh Tý
Lễ Vu Lan, Tết Trung nguyên
31
16
Tân Sửu
Xử thử
1
17
Nhâm Dần
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
18
Quý Mão
Quốc khánh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
3
19
Giáp Thìn
Xử thử
4
20
Ất Tị
Xử thử
5
21
Bính Ngọ
Xử thử
6
22
Đinh Mùi
Xử thử
7
23
Mậu Thân
Bạch lộ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả