Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 10 năm 2042
Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Nhâm Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
16
Canh Ngọ
Thu phân
30
17
Tân Mùi
Thu phân
1
18
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
19
Quý Dậu
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
20
Giáp Tuất
Thu phân
4
21
Ất Hợi
Ngày Động vật thế giới
5
22
Bính Tý
Ngày Nhà giáo thế giới
6
23
Đinh Sửu
Thu phân
7
24
Mậu Dần
Thu phân
8
25
Kỷ Mão
Hàn lộ
9
26
Canh Thìn
Ngày Bưu chính Thế giới
10
27
Tân Tị
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
28
Nhâm Ngọ
Hàn lộ
12
29
Quý Mùi
Hàn lộ
13
30
Giáp Thân
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
1/9
Ất Dậu
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
2
Bính Tuất
Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
3
Đinh Hợi
Ngày Lương thực thế giới
17
4
Mậu Tý
Ngày quốc tế xóa nghèo
18
5
Kỷ Sửu
Hàn lộ
19
6
Canh Dần
Hàn lộ
20
7
Tân Mão
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
21
8
Nhâm Thìn
Hàn lộ
22
9
Quý Tị
Tết Trùng Cửu
23
10
Giáp Ngọ
Sương giáng
24
11
Ất Mùi
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
12
Bính Thân
Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811)
26
13
Đinh Dậu
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
27
14
Mậu Tuất
Sương giáng
28
15
Kỷ Hợi
Sương giáng
29
16
Canh Tý
Sương giáng
30
17
Tân Sửu
Sương giáng
31
18
Nhâm Dần
Sương giáng
1
19
Quý Mão
Sương giáng
2
20
Giáp Thìn
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
3
21
Ất Tị
Sương giáng
4
22
Bính Ngọ
Sương giáng
5
23
Đinh Mùi
Sương giáng
6
24
Mậu Thân
Sương giáng
7
25
Kỷ Dậu
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
26
Canh Tuất
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
27
Tân Hợi
Lập đông
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả