Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2042
Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Nhâm Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
13
Kỷ Hợi
Hạ chí
1
14
Canh Tý
Hạ chí
2
15
Tân Sửu
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
16
Nhâm Dần
Hạ chí
4
17
Quý Mão
Hạ chí
5
18
Giáp Thìn
Hạ chí
6
19
Ất Tị
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
20
Bính Ngọ
Tiểu thử
8
21
Đinh Mùi
Tiểu thử
9
22
Mậu Thân
Tiểu thử
10
23
Kỷ Dậu
Tiểu thử
11
24
Canh Tuất
Ngày Dân số Thế giới
12
25
Tân Hợi
Tiểu thử
13
26
Nhâm Tý
Tiểu thử
14
27
Quý Sửu
Tiểu thử
15
28
Giáp Dần
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
29
Ất Mão
Tiểu thử
17
1/6
Bính Thìn
Tiểu thử
18
2
Đinh Tị
Tiểu thử
19
3
Mậu Ngọ
Tiểu thử
20
4
Kỷ Mùi
Tiểu thử
21
5
Canh Thân
Tiểu thử
22
6
Tân Dậu
Đại thử
23
7
Nhâm Tuất
Đại thử
24
8
Quý Hợi
Đại thử
25
9
Giáp Tý
Đại thử
26
10
Ất Sửu
Đại thử
27
11
Bính Dần
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
12
Đinh Mão
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
13
Mậu Thìn
Đại thử
30
14
Kỷ Tị
Đại thử
31
15
Canh Ngọ
Đại thử
1
16
Tân Mùi
Đại thử
2
17
Nhâm Thân
Đại thử
3
18
Quý Dậu
Đại thử
4
19
Giáp Tuất
Đại thử
5
20
Ất Hợi
Đại thử
6
21
Bính Tý
Đại thử
7
22
Đinh Sửu
Lập thu
8
23
Mậu Dần
Lập thu
9
24
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
10
25
Canh Thìn
Lập thu
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả