Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2042
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Nhâm Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
8
Giáp Tý
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
27
9
Ất Sửu
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
28
10
Bính Dần
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
29
11
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
12
Mậu Thìn
Tiểu mãn
31
13
Kỷ Tị
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
14
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
15
Tân Mùi
Lễ Phật Đản
3
16
Nhâm Thân
Tiểu mãn
4
17
Quý Dậu
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
18
Giáp Tuất
Ngày Môi trường Thế giới
6
19
Ất Hợi
Mang chủng
7
20
Bính Tý
Mang chủng
8
21
Đinh Sửu
Mang chủng
9
22
Mậu Dần
Mang chủng
10
23
Kỷ Mão
Mang chủng
11
24
Canh Thìn
Mang chủng
12
25
Tân Tị
Mang chủng
13
26
Nhâm Ngọ
Mang chủng
14
27
Quý Mùi
Mang chủng
15
28
Giáp Thân
Mang chủng
16
29
Ất Dậu
Mang chủng
17
30
Bính Tuất
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
1/5
Đinh Hợi
Mang chủng
19
2
Mậu Tý
Mang chủng
20
3
Kỷ Sửu
Ngày Tị nạn Thế giới
21
4
Canh Dần
Hạ chí
22
5
Tân Mão
Tết Đoan Ngọ
23
6
Nhâm Thìn
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
7
Quý Tị
Hạ chí
25
8
Giáp Ngọ
Hạ chí
26
9
Ất Mùi
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
10
Bính Thân
Hạ chí
28
11
Đinh Dậu
Ngày Gia đình Việt Nam
29
12
Mậu Tuất
Hạ chí
30
13
Kỷ Hợi
Hạ chí
1
14
Canh Tý
Hạ chí
2
15
Tân Sửu
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
16
Nhâm Dần
Hạ chí
4
17
Quý Mão
Hạ chí
5
18
Giáp Thìn
Hạ chí
6
19
Ất Tị
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả