Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2042
Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Nhâm Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
9
Bính Thân
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
29
10
Đinh Dậu
Giỗ tổ Hùng Vương
30
11
Mậu Tuất
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
12
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế Lao động
2
13
Canh Tý
Cốc vũ
3
14
Tân Sửu
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
15
Nhâm Dần
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
5
16
Quý Mão
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
17
Giáp Thìn
Lập hạ
7
18
Ất Tị
Hội Đậu (Bắc Ninh)
8
19
Bính Ngọ
Lập hạ
9
20
Đinh Mùi
Lập hạ
10
21
Mậu Thân
Lập hạ
11
22
Kỷ Dậu
Lập hạ
12
23
Canh Tuất
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
13
24
Tân Hợi
Lập hạ
14
25
Nhâm Tý
Lập hạ
15
26
Quý Sửu
Ngày thành lập Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (15.5.1941)
16
27
Giáp Dần
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
17
28
Ất Mão
Ngày Xã hội Thông tin Thế giới
18
29
Bính Thìn
Lập hạ
19
1/4
Đinh Tị
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
20
2
Mậu Ngọ
Lập hạ
21
3
Kỷ Mùi
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
22
4
Canh Thân
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
23
5
Tân Dậu
Tiểu mãn
24
6
Nhâm Tuất
Tiểu mãn
25
7
Quý Hợi
Tiểu mãn
26
8
Giáp Tý
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
27
9
Ất Sửu
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
28
10
Bính Dần
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
29
11
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
12
Mậu Thìn
Tiểu mãn
31
13
Kỷ Tị
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
14
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
15
Tân Mùi
Lễ Phật Đản
3
16
Nhâm Thân
Tiểu mãn
4
17
Quý Dậu
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
18
Giáp Tuất
Ngày Môi trường Thế giới
6
19
Ất Hợi
Mang chủng
7
20
Bính Tý
Mang chủng
8
21
Đinh Sửu
Mang chủng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả