Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 4 năm 2042

Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Nhâm Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 4 · 2042Âm lịch tháng 2 – 3 · năm Nhâm Tuất
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31 10 Mậu Thìn Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội) 1 11 Kỷ Tị Ngày Cá Tháng Tư 2 12 Canh Ngọ Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định) 3 13 Tân Mùi Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu) 4 14 Nhâm Thân Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang) 5 15 Quý Dậu Thanh minh 6 16 Giáp Tuất Thanh minh 7 17 Ất Hợi Ngày Y tế Thế giới 8 18 Bính Tý Thanh minh 9 19 Đinh Sửu Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng) 10 20 Mậu Dần Thanh minh 11 21 Kỷ Mão Thanh minh 12 22 Canh Thìn Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang) 13 23 Tân Tị Thanh minh 14 24 Nhâm Ngọ Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ 15 25 Quý Mùi Thanh minh 16 26 Giáp Thân Thanh minh 17 27 Ất Dậu Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang) 18 28 Bính Tuất Thanh minh 19 29 Đinh Hợi Thanh minh 20 1/3 Mậu Tý Cốc vũ 21 2 Kỷ Sửu Cốc vũ 22 3 Canh Dần Tết Hàn thực 23 4 Tân Mão Ngày Sách và Bản quyền Thế giới 24 5 Nhâm Thìn Cốc vũ 25 6 Quý Tị Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình) 26 7 Giáp Ngọ Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội) 27 8 Ất Mùi Cốc vũ 28 9 Bính Thân Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên) 29 10 Đinh Dậu Giỗ tổ Hùng Vương 30 11 Mậu Tuất Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975) 1 12 Kỷ Hợi Ngày Quốc tế Lao động 2 13 Canh Tý Cốc vũ 3 14 Tân Sửu Ngày Tự do Báo chí thế giới 4 15 Nhâm Dần Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) 5 16 Quý Mão Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818) 6 17 Giáp Thìn Lập hạ 7 18 Ất Tị Hội Đậu (Bắc Ninh) 8 19 Bính Ngọ Lập hạ 9 20 Đinh Mùi Lập hạ 10 21 Mậu Thân Lập hạ 11 22 Kỷ Dậu Lập hạ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả