Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2042
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Nhâm Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
19
Quý Dậu
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
20
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
21
Ất Hợi
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
22
Bính Tý
Tiểu tuyết
5
23
Đinh Sửu
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
24
Mậu Dần
Tiểu tuyết
7
25
Kỷ Mão
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
26
Canh Thìn
Đại tuyết
9
27
Tân Tị
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
28
Nhâm Ngọ
Đại tuyết
11
29
Quý Mùi
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
1/11
Giáp Thân
Đại tuyết
13
2
Ất Dậu
Đại tuyết
14
3
Bính Tuất
Đại tuyết
15
4
Đinh Hợi
Đại tuyết
16
5
Mậu Tý
Đại tuyết
17
6
Kỷ Sửu
Đại tuyết
18
7
Canh Dần
Ngày quốc tế di dân
19
8
Tân Mão
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
20
9
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
10
Quý Tị
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
22
11
Giáp Ngọ
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
12
Ất Mùi
Đông chí
24
13
Bính Thân
Đông chí
25
14
Đinh Dậu
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
26
15
Mậu Tuất
Đông chí
27
16
Kỷ Hợi
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
17
Canh Tý
Đông chí
29
18
Tân Sửu
Đông chí
30
19
Nhâm Dần
Đông chí
31
20
Quý Mão
Đông chí
1
21
Giáp Thìn
Đông chí
2
22
Ất Tị
Đông chí
3
23
Bính Ngọ
Đông chí
4
24
Đinh Mùi
Đông chí
5
25
Mậu Thân
Đông chí
6
26
Kỷ Dậu
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
27
Canh Tuất
Tiểu hàn
8
28
Tân Hợi
Tiểu hàn
9
29
Nhâm Tý
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
30
Quý Sửu
Tiểu hàn
11
1/12
Giáp Dần
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả