Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 1 năm 2043

Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Nhâm Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 1 · 2043Âm lịch tháng 11 – 12 · năm Nhâm Tuất
Hôm nay: 09/11 · 1/10 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29 18 Tân Sửu Đông chí 30 19 Nhâm Dần Đông chí 31 20 Quý Mão Đông chí 1 21 Giáp Thìn Đông chí 2 22 Ất Tị Đông chí 3 23 Bính Ngọ Đông chí 4 24 Đinh Mùi Đông chí 5 25 Mậu Thân Đông chí 6 26 Kỷ Dậu Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946) 7 27 Canh Tuất Tiểu hàn 8 28 Tân Hợi Tiểu hàn 9 29 Nhâm Tý Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam 10 30 Quý Sửu Tiểu hàn 11 1/12 Giáp Dần Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007) 12 2 Ất Mão Tiểu hàn 13 3 Bính Thìn Tiểu hàn 14 4 Đinh Tị Tiểu hàn 15 5 Mậu Ngọ Tiểu hàn 16 6 Kỷ Mùi Tiểu hàn 17 7 Canh Thân Tiểu hàn 18 8 Tân Dậu Tiểu hàn 19 9 Nhâm Tuất Tiểu hàn 20 10 Quý Hợi Đại hàn 21 11 Giáp Tý Đại hàn 22 12 Ất Sửu Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc) 23 13 Bính Dần Đại hàn 24 14 Đinh Mão Đại hàn 25 15 Mậu Thìn Đại hàn 26 16 Kỷ Tị Đại hàn 27 17 Canh Ngọ Ký Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam (27.1.1973) 28 18 Tân Mùi Đại hàn 29 19 Nhâm Thân Đại hàn 30 20 Quý Dậu Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893) 31 21 Giáp Tuất Đại hàn 1 22 Ất Hợi Đại hàn 2 23 Bính Tý Tết Ông Táo 3 24 Đinh Sửu Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930) 4 25 Mậu Dần Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977) 5 26 Kỷ Mão Lập xuân 6 27 Canh Thìn Lập xuân 7 28 Tân Tị Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc) 8 29 Nhâm Ngọ Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả