Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2042
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Nhâm Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
14
Mậu Tuất
Sương giáng
28
15
Kỷ Hợi
Sương giáng
29
16
Canh Tý
Sương giáng
30
17
Tân Sửu
Sương giáng
31
18
Nhâm Dần
Sương giáng
1
19
Quý Mão
Sương giáng
2
20
Giáp Thìn
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
3
21
Ất Tị
Sương giáng
4
22
Bính Ngọ
Sương giáng
5
23
Đinh Mùi
Sương giáng
6
24
Mậu Thân
Sương giáng
7
25
Kỷ Dậu
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
26
Canh Tuất
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
27
Tân Hợi
Lập đông
10
28
Nhâm Tý
Lập đông
11
29
Quý Sửu
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
12
30
Giáp Dần
Lập đông
13
1/10
Ất Mão
Lập đông
14
2
Bính Thìn
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
3
Đinh Tị
Lập đông
16
4
Mậu Ngọ
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
5
Kỷ Mùi
Lập đông
18
6
Canh Thân
Lập đông
19
7
Tân Dậu
Lập đông
20
8
Nhâm Tuất
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
9
Quý Hợi
Ngày Truyền hình thế giới
22
10
Giáp Tý
Tết Trùng Thập
23
11
Ất Sửu
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
12
Bính Dần
Tiểu tuyết
25
13
Đinh Mão
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
14
Mậu Thìn
Tiểu tuyết
27
15
Kỷ Tị
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
28
16
Canh Ngọ
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
17
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
18
Nhâm Thân
Tiểu tuyết
1
19
Quý Dậu
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
20
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
21
Ất Hợi
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
22
Bính Tý
Tiểu tuyết
5
23
Đinh Sửu
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
24
Mậu Dần
Tiểu tuyết
7
25
Kỷ Mão
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả