Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2041
Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Tân Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
28
Canh Thân
Tiểu mãn
28
29
Tân Dậu
Tiểu mãn
29
30
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
1/5
Quý Hợi
Tiểu mãn
31
2
Giáp Tý
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
3
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
4
Bính Dần
Tiểu mãn
3
5
Đinh Mão
Tết Đoan Ngọ
4
6
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
7
Kỷ Tị
Ngày Môi trường Thế giới
6
8
Canh Ngọ
Mang chủng
7
9
Tân Mùi
Mang chủng
8
10
Nhâm Thân
Mang chủng
9
11
Quý Dậu
Mang chủng
10
12
Giáp Tuất
Mang chủng
11
13
Ất Hợi
Mang chủng
12
14
Bính Tý
Mang chủng
13
15
Đinh Sửu
Mang chủng
14
16
Mậu Dần
Mang chủng
15
17
Kỷ Mão
Mang chủng
16
18
Canh Thìn
Mang chủng
17
19
Tân Tị
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
20
Nhâm Ngọ
Mang chủng
19
21
Quý Mùi
Mang chủng
20
22
Giáp Thân
Ngày Tị nạn Thế giới
21
23
Ất Dậu
Hạ chí
22
24
Bính Tuất
Hạ chí
23
25
Đinh Hợi
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
26
Mậu Tý
Hạ chí
25
27
Kỷ Sửu
Hạ chí
26
28
Canh Dần
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
29
Tân Mão
Hạ chí
28
1/6
Nhâm Thìn
Ngày Gia đình Việt Nam
29
2
Quý Tị
Hạ chí
30
3
Giáp Ngọ
Hạ chí
1
4
Ất Mùi
Hạ chí
2
5
Bính Thân
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
6
Đinh Dậu
Hạ chí
4
7
Mậu Tuất
Hạ chí
5
8
Kỷ Hợi
Hạ chí
6
9
Canh Tý
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
10
Tân Sửu
Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả