Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 6 năm 2041

Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Tân Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 6 · 2041Âm lịch tháng 5 – 6 · năm Tân Dậu
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27 28 Canh Thân Tiểu mãn 28 29 Tân Dậu Tiểu mãn 29 30 Nhâm Tuất Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc 30 1/5 Quý Hợi Tiểu mãn 31 2 Giáp Tý Ngày Thế giới không thuốc lá 1 3 Ất Sửu Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 4 Bính Dần Tiểu mãn 3 5 Đinh Mão Tết Đoan Ngọ 4 6 Mậu Thìn Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược 5 7 Kỷ Tị Ngày Môi trường Thế giới 6 8 Canh Ngọ Mang chủng 7 9 Tân Mùi Mang chủng 8 10 Nhâm Thân Mang chủng 9 11 Quý Dậu Mang chủng 10 12 Giáp Tuất Mang chủng 11 13 Ất Hợi Mang chủng 12 14 Bính Tý Mang chủng 13 15 Đinh Sửu Mang chủng 14 16 Mậu Dần Mang chủng 15 17 Kỷ Mão Mang chủng 16 18 Canh Thìn Mang chủng 17 19 Tân Tị Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán 18 20 Nhâm Ngọ Mang chủng 19 21 Quý Mùi Mang chủng 20 22 Giáp Thân Ngày Tị nạn Thế giới 21 23 Ất Dậu Hạ chí 22 24 Bính Tuất Hạ chí 23 25 Đinh Hợi Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc 24 26 Mậu Tý Hạ chí 25 27 Kỷ Sửu Hạ chí 26 28 Canh Dần Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp 27 29 Tân Mão Hạ chí 28 1/6 Nhâm Thìn Ngày Gia đình Việt Nam 29 2 Quý Tị Hạ chí 30 3 Giáp Ngọ Hạ chí 1 4 Ất Mùi Hạ chí 2 5 Bính Thân Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976) 3 6 Đinh Dậu Hạ chí 4 7 Mậu Tuất Hạ chí 5 8 Kỷ Hợi Hạ chí 6 9 Canh Tý Ngày Hôn thế giới (World Kiss) 7 10 Tân Sửu Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả