Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2041
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Tân Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
29
Nhâm Thìn
Cốc vũ
30
1/4
Quý Tị
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
1
2
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Lao động
2
3
Ất Mùi
Cốc vũ
3
4
Bính Thân
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
5
Đinh Dậu
Cốc vũ
5
6
Mậu Tuất
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
7
Kỷ Hợi
Lập hạ
7
8
Canh Tý
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
8
9
Tân Sửu
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
9
10
Nhâm Dần
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
10
11
Quý Mão
Lập hạ
11
12
Giáp Thìn
Lập hạ
12
13
Ất Tị
Lập hạ
13
14
Bính Ngọ
Lập hạ
14
15
Đinh Mùi
Lễ Phật Đản
15
16
Mậu Thân
Ngày thành lập Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (15.5.1941)
16
17
Kỷ Dậu
Lập hạ
17
18
Canh Tuất
Ngày Xã hội Thông tin Thế giới
18
19
Tân Hợi
Lập hạ
19
20
Nhâm Tý
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
20
21
Quý Sửu
Tiểu mãn
21
22
Giáp Dần
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
22
23
Ất Mão
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
23
24
Bính Thìn
Tiểu mãn
24
25
Đinh Tị
Tiểu mãn
25
26
Mậu Ngọ
Tiểu mãn
26
27
Kỷ Mùi
Tiểu mãn
27
28
Canh Thân
Tiểu mãn
28
29
Tân Dậu
Tiểu mãn
29
30
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
1/5
Quý Hợi
Tiểu mãn
31
2
Giáp Tý
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
3
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
4
Bính Dần
Tiểu mãn
3
5
Đinh Mão
Tết Đoan Ngọ
4
6
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
7
Kỷ Tị
Ngày Môi trường Thế giới
6
8
Canh Ngọ
Mang chủng
7
9
Tân Mùi
Mang chủng
8
10
Nhâm Thân
Mang chủng
9
11
Quý Dậu
Mang chủng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả