Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2041
Tháng 6 – 7 âm lịch, năm Tân Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
4
Ất Mùi
Hạ chí
2
5
Bính Thân
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
6
Đinh Dậu
Hạ chí
4
7
Mậu Tuất
Hạ chí
5
8
Kỷ Hợi
Hạ chí
6
9
Canh Tý
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
10
Tân Sửu
Tiểu thử
8
11
Nhâm Dần
Tiểu thử
9
12
Quý Mão
Tiểu thử
10
13
Giáp Thìn
Tiểu thử
11
14
Ất Tị
Ngày Dân số Thế giới
12
15
Bính Ngọ
Tiểu thử
13
16
Đinh Mùi
Tiểu thử
14
17
Mậu Thân
Tiểu thử
15
18
Kỷ Dậu
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
19
Canh Tuất
Tiểu thử
17
20
Tân Hợi
Tiểu thử
18
21
Nhâm Tý
Tiểu thử
19
22
Quý Sửu
Tiểu thử
20
23
Giáp Dần
Tiểu thử
21
24
Ất Mão
Tiểu thử
22
25
Bính Thìn
Đại thử
23
26
Đinh Tị
Đại thử
24
27
Mậu Ngọ
Đại thử
25
28
Kỷ Mùi
Đại thử
26
29
Canh Thân
Đại thử
27
30
Tân Dậu
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
1/7
Nhâm Tuất
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
2
Quý Hợi
Đại thử
30
3
Giáp Tý
Đại thử
31
4
Ất Sửu
Đại thử
1
5
Bính Dần
Đại thử
2
6
Đinh Mão
Đại thử
3
7
Mậu Thìn
Lễ Thất tịch (Ngày hội tình nhân phương Đông)
4
8
Kỷ Tị
Đại thử
5
9
Canh Ngọ
Đại thử
6
10
Tân Mùi
Đại thử
7
11
Nhâm Thân
Lập thu
8
12
Quý Dậu
Lập thu
9
13
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
10
14
Ất Hợi
Lập thu
11
15
Bính Tý
Lễ Vu Lan, Tết Trung nguyên
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả