Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 7 năm 2041

Tháng 6 – 7 âm lịch, năm Tân Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 7 · 2041Âm lịch tháng 6 – 7 · năm Tân Dậu
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1 4 Ất Mùi Hạ chí 2 5 Bính Thân Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976) 3 6 Đinh Dậu Hạ chí 4 7 Mậu Tuất Hạ chí 5 8 Kỷ Hợi Hạ chí 6 9 Canh Tý Ngày Hôn thế giới (World Kiss) 7 10 Tân Sửu Tiểu thử 8 11 Nhâm Dần Tiểu thử 9 12 Quý Mão Tiểu thử 10 13 Giáp Thìn Tiểu thử 11 14 Ất Tị Ngày Dân số Thế giới 12 15 Bính Ngọ Tiểu thử 13 16 Đinh Mùi Tiểu thử 14 17 Mậu Thân Tiểu thử 15 18 Kỷ Dậu Ngày truyền thống Thanh niên xung phong 16 19 Canh Tuất Tiểu thử 17 20 Tân Hợi Tiểu thử 18 21 Nhâm Tý Tiểu thử 19 22 Quý Sửu Tiểu thử 20 23 Giáp Dần Tiểu thử 21 24 Ất Mão Tiểu thử 22 25 Bính Thìn Đại thử 23 26 Đinh Tị Đại thử 24 27 Mậu Ngọ Đại thử 25 28 Kỷ Mùi Đại thử 26 29 Canh Thân Đại thử 27 30 Tân Dậu Ngày Thương binh Liệt sĩ 28 1/7 Nhâm Tuất Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam 29 2 Quý Hợi Đại thử 30 3 Giáp Tý Đại thử 31 4 Ất Sửu Đại thử 1 5 Bính Dần Đại thử 2 6 Đinh Mão Đại thử 3 7 Mậu Thìn Lễ Thất tịch (Ngày hội tình nhân phương Đông) 4 8 Kỷ Tị Đại thử 5 9 Canh Ngọ Đại thử 6 10 Tân Mùi Đại thử 7 11 Nhâm Thân Lập thu 8 12 Quý Dậu Lập thu 9 13 Giáp Tuất Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới 10 14 Ất Hợi Lập thu 11 15 Bính Tý Lễ Vu Lan, Tết Trung nguyên
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả