Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2041
Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Tân Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
1/3
Giáp Tý
Ngày Cá Tháng Tư
2
2
Ất Sửu
Xuân phân
3
3
Bính Dần
Tết Hàn thực
4
4
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
5
Mậu Thìn
Thanh minh
6
6
Kỷ Tị
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7
7
Canh Ngọ
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
8
8
Tân Mùi
Thanh minh
9
9
Nhâm Thân
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10
10
Quý Dậu
Giỗ tổ Hùng Vương
11
11
Giáp Tuất
Thanh minh
12
12
Ất Hợi
Thanh minh
13
13
Bính Tý
Thanh minh
14
14
Đinh Sửu
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
15
15
Mậu Dần
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
16
16
Kỷ Mão
Thanh minh
17
17
Canh Thìn
Thanh minh
18
18
Tân Tị
Hội Đậu (Bắc Ninh)
19
19
Nhâm Ngọ
Cốc vũ
20
20
Quý Mùi
Cốc vũ
21
21
Giáp Thân
Cốc vũ
22
22
Ất Dậu
Ngày sinh Lê Nin (22.4.1870)
23
23
Bính Tuất
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
24
24
Đinh Hợi
Cốc vũ
25
25
Mậu Tý
Cốc vũ
26
26
Kỷ Sửu
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
27
Canh Dần
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
28
28
Tân Mão
Cốc vũ
29
29
Nhâm Thìn
Cốc vũ
30
1/4
Quý Tị
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
1
2
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Lao động
2
3
Ất Mùi
Cốc vũ
3
4
Bính Thân
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
5
Đinh Dậu
Cốc vũ
5
6
Mậu Tuất
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
7
Kỷ Hợi
Lập hạ
7
8
Canh Tý
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
8
9
Tân Sửu
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
9
10
Nhâm Dần
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
10
11
Quý Mão
Lập hạ
11
12
Giáp Thìn
Lập hạ
12
13
Ất Tị
Lập hạ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả