Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 3 năm 2041
Tháng 1 – 2 âm lịch, năm Tân Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
25
25
Kỷ Sửu
Vũ Thủy
26
26
Canh Dần
Vũ Thủy
27
27
Tân Mão
Lễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ)
28
28
Nhâm Thìn
Hội làng Bùi (Bắc Ninh)
1
29
Quý Tị
Vũ Thủy
2
1/2
Giáp Ngọ
Vũ Thủy
3
2
Ất Mùi
Vũ Thủy
4
3
Bính Thân
Vũ Thủy
5
4
Đinh Dậu
Kinh trập
6
5
Mậu Tuất
Kinh trập
7
6
Kỷ Hợi
Kinh trập
8
7
Canh Tý
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
9
8
Tân Sửu
Kinh trập
10
9
Nhâm Dần
Kinh trập
11
10
Quý Mão
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
12
11
Giáp Thìn
Kinh trập
13
12
Ất Tị
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
14
13
Bính Ngọ
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
15
14
Đinh Mùi
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
16
15
Mậu Thân
Lễ hội Yên Thế (Bắc Giang)
17
16
Kỷ Dậu
Kinh trập
18
17
Canh Tuất
Kinh trập
19
18
Tân Hợi
Ngày toàn quốc chống Mỹ (19.3.1950)
20
19
Nhâm Tý
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
21
20
Quý Sửu
Ngày Hội chứng Down thế giới và Ngày Quốc tế xóa bỏ phân biệt chủng tộc
22
21
Giáp Dần
Ngày Nước Thế giới
23
22
Ất Mão
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
24
23
Bính Thìn
Xuân phân
25
24
Đinh Tị
Xuân phân
26
25
Mậu Ngọ
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
27
26
Kỷ Mùi
Xuân phân
28
27
Canh Thân
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
29
28
Tân Dậu
Xuân phân
30
29
Nhâm Tuất
Xuân phân
31
30
Quý Hợi
Xuân phân
1
1/3
Giáp Tý
Ngày Cá Tháng Tư
2
2
Ất Sửu
Xuân phân
3
3
Bính Dần
Tết Hàn thực
4
4
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
5
Mậu Thìn
Thanh minh
6
6
Kỷ Tị
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7
7
Canh Ngọ
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả