Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 2 năm 2041
Tháng 1 – 1 âm lịch, năm Tân Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
26
Tân Dậu
Đại hàn
29
27
Nhâm Tuất
Đại hàn
30
28
Quý Hợi
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
31
29
Giáp Tý
Đại hàn
1
1/1
Ất Sửu
Tết Nguyên Đán
2
2
Bính Dần
Tết Nguyên Đán
3
3
Đinh Mão
Tết Nguyên Đán
4
4
Mậu Thìn
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
5
5
Kỷ Tị
Lễ hội gò Đống Đa
6
6
Canh Ngọ
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
7
7
Tân Mùi
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
8
8
Nhâm Thân
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9
9
Quý Dậu
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10
10
Giáp Tuất
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
11
11
Ất Hợi
Ngày sinh Thomas Alva Edison - nhà phát minh vĩ đại (11.2.1847)
12
12
Bính Tý
Ngày sinh nhà sinh vật học người Anh Charles Robert Darwin (Đac-uyn) (12.2.1809)
13
13
Đinh Sửu
Hội Lim (Bắc Ninh)
14
14
Mậu Dần
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
15
15
Kỷ Mão
Tết Nguyên Tiêu
16
16
Canh Thìn
Lập xuân
17
17
Tân Tị
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
18
18
Nhâm Ngọ
Vũ Thủy
19
19
Quý Mùi
Ngày sinh Nhà thiên văn học Nicolaus Copernicus (19.2.1473)
20
20
Giáp Thân
Ngày Công bằng xã hội thế giới (từ năm 2009)
21
21
Ất Dậu
Ngày Ngôn ngữ mẹ đẻ Quốc tế
22
22
Bính Tuất
Vũ Thủy
23
23
Đinh Hợi
Vũ Thủy
24
24
Mậu Tý
Vũ Thủy
25
25
Kỷ Sửu
Vũ Thủy
26
26
Canh Dần
Vũ Thủy
27
27
Tân Mão
Lễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ)
28
28
Nhâm Thìn
Hội làng Bùi (Bắc Ninh)
1
29
Quý Tị
Vũ Thủy
2
1/2
Giáp Ngọ
Vũ Thủy
3
2
Ất Mùi
Vũ Thủy
4
3
Bính Thân
Vũ Thủy
5
4
Đinh Dậu
Kinh trập
6
5
Mậu Tuất
Kinh trập
7
6
Kỷ Hợi
Kinh trập
8
7
Canh Tý
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
9
8
Tân Sửu
Kinh trập
10
9
Nhâm Dần
Kinh trập
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả