Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2041
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Canh Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
28
Quý Tị
Đông chí
1
29
Giáp Ngọ
Đông chí
2
30
Ất Mùi
Đông chí
3
1/12
Bính Thân
Đông chí
4
2
Đinh Dậu
Đông chí
5
3
Mậu Tuất
Đông chí
6
4
Kỷ Hợi
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
5
Canh Tý
Tiểu hàn
8
6
Tân Sửu
Tiểu hàn
9
7
Nhâm Dần
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
8
Quý Mão
Tiểu hàn
11
9
Giáp Thìn
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
10
Ất Tị
Tiểu hàn
13
11
Bính Ngọ
Tiểu hàn
14
12
Đinh Mùi
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
15
13
Mậu Thân
Tiểu hàn
16
14
Kỷ Dậu
Tiểu hàn
17
15
Canh Tuất
Tiểu hàn
18
16
Tân Hợi
Tiểu hàn
19
17
Nhâm Tý
Tiểu hàn
20
18
Quý Sửu
Đại hàn
21
19
Giáp Dần
Đại hàn
22
20
Ất Mão
Đại hàn
23
21
Bính Thìn
Đại hàn
24
22
Đinh Tị
Đại hàn
25
23
Mậu Ngọ
Tết Ông Táo
26
24
Kỷ Mùi
Đại hàn
27
25
Canh Thân
Ký Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam (27.1.1973)
28
26
Tân Dậu
Đại hàn
29
27
Nhâm Tuất
Đại hàn
30
28
Quý Hợi
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
31
29
Giáp Tý
Đại hàn
1
1/1
Ất Sửu
Tết Nguyên Đán
2
2
Bính Dần
Tết Nguyên Đán
3
3
Đinh Mão
Tết Nguyên Đán
4
4
Mậu Thìn
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
5
5
Kỷ Tị
Lễ hội gò Đống Đa
6
6
Canh Ngọ
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
7
7
Tân Mùi
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
8
8
Nhâm Thân
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9
9
Quý Dậu
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10
10
Giáp Tuất
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả