Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2041
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Tân Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
25
2
Nhâm Tuất
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
3
Quý Hợi
Tiểu tuyết
27
4
Giáp Tý
Tiểu tuyết
28
5
Ất Sửu
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
6
Bính Dần
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
7
Đinh Mão
Tiểu tuyết
1
8
Mậu Thìn
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
2
9
Kỷ Tị
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
10
Canh Ngọ
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
4
11
Tân Mùi
Tiểu tuyết
5
12
Nhâm Thân
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
13
Quý Dậu
Tiểu tuyết
7
14
Giáp Tuất
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
8
15
Ất Hợi
Đại tuyết
9
16
Bính Tý
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
17
Đinh Sửu
Đại tuyết
11
18
Mậu Dần
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
19
Kỷ Mão
Đại tuyết
13
20
Canh Thìn
Đại tuyết
14
21
Tân Tị
Đại tuyết
15
22
Nhâm Ngọ
Đại tuyết
16
23
Quý Mùi
Đại tuyết
17
24
Giáp Thân
Đại tuyết
18
25
Ất Dậu
Ngày quốc tế di dân
19
26
Bính Tuất
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
27
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
28
Mậu Tý
Đông chí
22
29
Kỷ Sửu
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
1/12
Canh Dần
Đông chí
24
2
Tân Mão
Đông chí
25
3
Nhâm Thìn
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
4
Quý Tị
Đông chí
27
5
Giáp Ngọ
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
6
Ất Mùi
Đông chí
29
7
Bính Thân
Đông chí
30
8
Đinh Dậu
Đông chí
31
9
Mậu Tuất
Đông chí
1
10
Kỷ Hợi
Đông chí
2
11
Canh Tý
Đông chí
3
12
Tân Sửu
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
4
13
Nhâm Dần
Đông chí
5
14
Quý Mão
Đông chí
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả