Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 11 năm 2041

Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Tân Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 11 · 2041Âm lịch tháng 10 – 11 · năm Tân Dậu
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28 4 Giáp Ngọ Sương giáng 29 5 Ất Mùi Sương giáng 30 6 Bính Thân Sương giáng 31 7 Đinh Dậu Sương giáng 1 8 Mậu Tuất Sương giáng 2 9 Kỷ Hợi Sương giáng 3 10 Canh Tý Tết Trùng Thập 4 11 Tân Sửu Sương giáng 5 12 Nhâm Dần Sương giáng 6 13 Quý Mão Sương giáng 7 14 Giáp Thìn Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867) 8 15 Ất Tị Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) 9 16 Bính Ngọ Lập đông 10 17 Đinh Mùi Lập đông 11 18 Mậu Thân Lập đông 12 19 Kỷ Dậu Lập đông 13 20 Canh Tuất Lập đông 14 21 Tân Hợi Ngày Bệnh dư đường Thế giới 15 22 Nhâm Tý Lập đông 16 23 Quý Sửu Ngày Khoan dung Quốc tế 17 24 Giáp Dần Lập đông 18 25 Ất Mão Lập đông 19 26 Bính Thìn Lập đông 20 27 Đinh Tị Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 28 Mậu Ngọ Ngày Truyền hình thế giới 22 29 Kỷ Mùi Tiểu tuyết 23 30 Canh Thân Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940) 24 1/11 Tân Dậu Tiểu tuyết 25 2 Nhâm Tuất Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ 26 3 Quý Hợi Tiểu tuyết 27 4 Giáp Tý Tiểu tuyết 28 5 Ất Sửu Ngày Lâm nghiệp Việt Nam 29 6 Bính Dần Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine 30 7 Đinh Mão Tiểu tuyết 1 8 Mậu Thìn Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang) 2 9 Kỷ Tị Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ 3 10 Canh Ngọ Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu) 4 11 Tân Mùi Tiểu tuyết 5 12 Nhâm Thân Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội 6 13 Quý Dậu Tiểu tuyết 7 14 Giáp Tuất Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình) 8 15 Ất Hợi Đại tuyết
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả